Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Shangri-La

angela Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ angela: 'Shangri-La' (Fafner in the Azure OP1 (蒼穹のファフナー OP1) · 2004).

愚かでいいのだろう 見渡す夢の痕

さよなら 蒼き日々よ

流れに身を任せ いつか大人になってゆく

少しずつ汚れてゆく事なの?

熟した果実だけ 選ばれて

ナイフで裂かれて 呑み込まれる前に

僕等は目指した Shangri-La

欲望は抑えきれずに

空想にまみれた 「自由」を求め続けた

今なら言えるだろう 此処がそう楽園さ

さよなら 蒼き日々よ

大切な何かを 踏み台にしてまでも

一番高い林檎 掴みたかった

無くしてから気付く 尊いモノ

幼い僕等は 的はずれだらけさ

満ち足りた日々の制圧は

情緒不安定になる

傷を負ってでも 羽ばたきたいと願うよ

愚かでいいのだろう 見渡す夢の痕

さよなら 蒼き日々よ

輝く空は 無邪気さを装い

全てを知っていた...

僕等は目指した Shangri-La

欲望は抑えきれずに

空想にまみれた 「自由」を求め続けた

距離をおいてこそ 自分の大きさを知る

未熟な心は それさえ分からないまま

今なら言えるだろう 此処がそう楽園さ

さよなら 蒼き日々よ

Từ vựng

愚か

Danh từ tính từ

おろか

ngu ngốc; dại dột; ngớ ngẩn

Lặp lại cùng một sai lầm là một điều ngu ngốc.

Mô tả sự thiếu khôn ngoan hoặc lẽ thường. Thường dùng để chỉ những hành động dại dột.

Tiểu từ

bằng, tại, với (trợ từ)

Tôi đi làm bằng tàu điện.

Đánh dấu nơi hành động (xảy ra ở đâu), phương tiện/công cụ (như thế nào/với cái gì), vật liệu, lý do hoặc phạm vi. Khác với に đánh dấu nơi tồn tại.

いい

Tính từ

tốt, hay

Ngày mai thời tiết đẹp nên trời sẽ nắng.

Dạng thông tục của よい. Không chia động từ bình thường - dùng よく cho dạng trạng từ, よかった cho quá khứ, v.v. Một trong những tính từ phổ biến nhất trong tiếng Nhật hàng ngày.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

だろう

Trợ động từ

có lẽ; chắc là

Tôi nghĩ ngày mai chắc là trời sẽ nắng.

Trợ động từ biểu thị phỏng đoán hoặc tìm kiếm xác nhận. Dạng thông thường của 'でしょう'.

見渡す

Động từ

みわたす

nhìn bao quát; nhìn ra xa

Từ đỉnh núi, tôi nhìn bao quát những cánh đồng rộng lớn.

Dùng khi quan sát một vùng rộng lớn cùng lúc, thường là từ trên cao.

Danh từ

ゆめ

giấc mơ, ước mơ

Ước mơ khi còn nhỏ của tôi là trở thành phi công.

Chỉ giấc mơ khi ngủ và cả những nguyện vọng trong tương lai.

Danh từ

あと

vết sẹo; dấu vết

Vết sẹo phẫu thuật vẫn còn.

Được sử dụng đặc biệt cho các dấu vết vật lý như sẹo hoặc dấu vết của điều gì đó đã xảy ra.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.