Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

アフターダーク

ASIAN KUNG-FU GENERATION Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ ASIAN KUNG-FU GENERATION: 'After Dark (アフターダーク)' (Bleach OP7 (BLEACH - ブリーチ - OP7) · 2004).

背中の影が延び切るその合間に逃げる

剥がれ落ちた羽にも気付かずに飛ぶ

街角甘い匂い流涎

遠く向こうから

何処かで聞いたような鳴き声

夜風が運ぶ淡い希望を乗せて

何処まで行けるか

それを拒むように世界は揺れて全てを奪い去る

夢なら覚めた

だけど僕らはまだ何もしていない

進め

真昼の怠惰を断ち切るような素振りで浮かぶ

生まれ落ちた雲まで見下ろすように飛ぶ

街角血の匂い流線

遠く向こうから

何処かで聞いたような泣き声

ドロドロ流れる深く赤い月が現れて振られる采

出鱈目な日々を断ち切りたい

何食わぬ顔で終わらぬように

夜風が運ぶ淡い希望を乗せて

何処まで行けるか

それを拒むように世界は揺れて全てを奪い去る

夢なら覚めた

だけど僕らはまだ何もしていない

進め

Từ vựng

背中

Danh từ

せなか

lưng; mặt sau

Anh ấy vỗ lưng tôi để khích lệ.

Chỉ phần lưng của cơ thể người hoặc mặt sau của một vật.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

Danh từ

かげ

bóng; bóng dáng; ánh sáng; phản chiếu

Hai cái bóng kéo dài dưới ánh hoàng hôn.

Chỉ bóng tối do vật cản ánh sáng tạo ra, hoặc ánh sáng (mặt trời, mặt trăng), hay hình ảnh phản chiếu trên mặt nước.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng

Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.

Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.

延びる

Động từ

のびる

kéo dài; trì hoãn; gia hạn

Vì trời mưa nên lịch trình dã ngoại đã bị dời sang tuần sau.

Dùng cho thời gian, kỳ hạn hoặc khoảng cách.

その

Tiền tố

cái đó, đó (gần người nghe hoặc đã đề cập)

Cửa hàng đó đã mở rồi.

Tính từ chỉ định chỉ vật gần người nghe hoặc đã được nhắc đến trước đó trong cuộc trò chuyện. Không thể dùng riêng - phải bổ nghĩa cho danh từ. Thuộc nhóm từ chỉ định ko-so-a-do. Dùng để chỉ những thứ trong phạm vi của người nghe hoặc chủ đề đã thảo luận.

合間

Danh từ

あいま

lúc rảnh rỗi; thời gian nghỉ giữa chừng

Giữa giờ làm việc, tôi uống cà phê để nghỉ ngơi một chút.

Khoảng thời gian ngắn giữa các công việc.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.