Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

遥か彼方

ASIAN KUNG-FU GENERATION J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ ASIAN KUNG-FU GENERATION: 'Haruka Kanata (遥か彼方)' (Naruto OP2 (ナルト OP2) · 2003).

踏み込むぜアクセル

駆け引きは無いさ、そうだよ

夜をぬける

ねじ込むさ最後に

差し引きゼロさ、そうだよ

日々を削る

心をそっと開いて

ギュっと引き寄せたら

届くよきっと伝うよもっと

さあ

生き急いで搾り取って

縺れる足だけど前より

ずっとそう、遠くへ

奪い取って掴んだって

君じゃないなら

意味は無いのさ

だからもっと…遥か彼方

踏み込むぜアクセル

駆け引きは無いさ、そうだよ

夜をぬける

ねじ込むさ最後に

差し引きゼロさ、そうだよ

日々を削る

心をそっと開いて

ギュっと引き寄せたら

届くよきっと伝うよもっと

さあ

生き急いで搾り取って

縺れる足だけど前より

ずっとそう、遠くへ

奪い取って掴んだって

君じゃないなら

意味は無いのさ

だから、嗚呼、遥か彼方

偽る事に慣れた君の世界を

塗り潰すのさ、白く…

Từ vựng

踏み込む

Động từ

ふみこむ

bước vào; đi sâu vào; đột nhập

Đi sâu vào cốt lõi của vấn đề.

Có thể nghĩa là bước vào một nơi nào đó hoặc đi sâu vào một chủ đề một cách ẩn dụ.

Tiểu từ

trợ từ cuối câu (nam giới, thân mật)

Ngày mai lại gặp nhé!

Trợ từ mang sắc thái nam tính, dùng để nhấn mạnh khẳng định hoặc lời mời gọi, tạo cảm giác thân mật nhưng hơi thô lỗ.

アクセル

Danh từ

chân ga; bộ phận tăng tốc

Khi đèn chuyển sang màu xanh, cô ấy đã nhẹ nhàng nhấn chân ga.

Viết tắt của 'accelerator', chỉ bàn đạp điều khiển tốc độ của xe cộ.

駆け引き

Danh từ

かけひき

chiến thuật; sự mặc cả; sự điều đình

Trong kinh doanh, cần có những chiến thuật thương thảo tinh tế với đối phương.

Chỉ những thủ thuật hoặc chiến lược được sử dụng để đạt được lợi thế trong đàm phán.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

無い

Tính từ

ない

không có; không tồn tại

Trong phòng này không có cửa sổ.

Diễn tả sự vắng mặt hoặc thiếu thốn của một thứ gì đó.

Tiểu từ, Hậu tố

trợ từ khẳng định thân mật; hậu tố chất lượng

Không sao đâu.

さ cuối câu thêm khẳng định thân mật hoặc an ủi, chủ yếu nam giới dùng. Làm hậu tố, tạo danh từ từ tính từ biểu thị mức độ/chất lượng.

そうだ

Trợ động từ

nghe nói

Nghe nói đồ ăn ở nhà hàng đó ngon.

Dùng để truyền đạt lại thông tin nghe được từ người khác.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.