Tiếng Nhật

ない
Nghĩa: không có; không tồn tại
Từ loại: Tính từ

Nghe phát âm

Viết tay

無
い

Câu ví dụ

Trong phòng này không có cửa sổ.
犯人は人混みの中に跡形もなく消え失せた。
Thủ phạm đã biến mất không dấu vết trong đám đông.
こんな案でも、無いよりは増しだ。
Ngay cả một phương án như thế này vẫn còn tốt hơn là không có gì.
彼は蓬髪を恥じる様子もなかった
Anh ta không có vẻ gì là xấu hổ về mái tóc bù xù của mình.
証拠もなく噂を信じるのは、繫影捕風のようなものだ。
Tin vào tin đồn mà không có bằng chứng thì giống như đuổi theo bóng hay bắt gió vậy.
その学者の話は談天雕竜で実用的な価値が無い
That scholar's talk is grand but has no practical value.

Ghi chú sử dụng

Diễn tả sự vắng mặt hoặc thiếu thốn của một thứ gì đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.