Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Re:Re:

ASIAN KUNG-FU GENERATION J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ ASIAN KUNG-FU GENERATION: 'Re:Re:' (Erased OP1 (僕だけがいない街 OP1) · 2016).

君を待った

僕は待った

途切れない明日も過ぎて行って

立ち止まって振り返って

とめどない今日を嘆き合った

記憶だって 永遠になんて残らないものとおもい知って

僕はずっと掻きむしって 心の隅っこで泣いた

そしてどうかなくさないでよって

高架下、過ぎる日々を

後悔してんだよって そう言い逃したあの日

繋ぎ合った時もあった

ほどけない感情持ち寄って それが僕のすべてだった

それもたった今 失くしたんだ

形だって 時が経って変わりゆくものとおもい知って

僕はずっと掻きむしって 塞がれた今日を恨んだ

そしてどうかなくさないでよって

高架下、過ぎる日々を

後悔してんだよって そう言い逃したあの日

君を待った

僕は待った

途切れない明日も過ぎて行って

僕は今日も掻きむしって

忘れない傷をつけているんだよ

君じゃないとさ

Từ vựng

Danh từ, Đại từ

きみ

bạn; cậu; quân vương

Cậu cũng đi cùng chúng mình nhé.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai thân mật. Ngoài ra còn có nghĩa là quân vương hoặc chủ nhân.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

待つ

Động từ

まつ

chờ, đợi

Tôi chờ bạn.

Động từ chuyển tiếp sử dụng trợ từ đối tượng trực tiếp を. Cũng có thể có nghĩa là mong đợi điều gì đó. Dạng mệnh lệnh 待って (matte) thường được dùng để yêu cầu ai đó chờ.

Đại từ, Danh từ

ぼく

tôi; mình (nam giới)

Tôi định đi biển với bạn bè vào cuối tuần này.

Chủ yếu được sử dụng bởi nam giới. Lịch sự hơn '俺' (ore).

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

途切れる

Động từ

とぎれる

bị gián đoạn; bị ngắt quãng

Vì tiếng sấm, âm thanh của tivi đã bị ngắt quãng.

Dùng khi một dòng chảy liên tục (âm thanh, cuộc đối thoại, dòng người) bị gián đoạn.

明日

Danh từ

あした

ngày mai

Ngày mai, tôi sẽ đi xem phim cùng bạn.

Đây là từ thông dụng nhất để chỉ ngày mai trong giao tiếp hàng ngày.

Tiểu từ

cũng, cả (trợ từ)

Cả mưa lẫn gió đều mạnh lên.

Thay thế は, が, hoặc を để có nghĩa 'cũng'. Dùng hai lần (A も B も) có nghĩa 'cả A lẫn B'. Có thể biểu thị 'ngay cả'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.