Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

BON VOYAGE!

Bon-Bon Blanco Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ Bon-Bon Blanco: 'BON VOYAGE!' (One Piece OP4 · 1999).

BON VOYAGE! 眩しい光を目指して

僕らのキラメキは沈まない太陽

行こう ひとかけらの勇気 広げて

未来へのシッポ ちょっと見えたよ

最初はみんなバラバラに描いていた地平線

今なら一つの望遠鏡で覗ける

君のココロ惑わす運命のしょっぱいコンパス

逆手に舵取るよ

BON VOYAGE! シガラミも過去も捨てて

僕らならそれでも笑えてるはず

夢を叶えるための涙ならば

惜しくはない Precious in my life Oh…

歪んだミラーじゃ明日は映せないと思ってるね?

でもSunshine 揺れる波間にだって反射する

君が飛び込んだ夏の大きな水しぶき

空に虹を架けた

蒼い こんな謎だらけの宇宙

ときには哀しみにもぶつかるだろう

ヒンヤリ出口の見えないピンチ

…ってゆーかチャンス

答えはいつも Shining in your heart Oh…

BON VOYAGE! 激しい波を乗り越えて

僕らの約束は滲まない手紙

行こう ひとかけらの勇気でいいんじゃない?

今この瞬間 Precious in my life

未来へのシッポちょっと見えたよ

Từ vựng

眩しい

Tính từ

まぶしい

chói chang; rạng rỡ

Ánh mặt trời mùa hè chói chang đến mức tôi phải nheo mắt lại.

Dùng khi ánh sáng quá mạnh hoặc để mô tả vẻ đẹp rạng ngời.

Danh từ

ひかり

ánh sáng

Ánh sáng chiếu vào qua cửa sổ.

Chỉ luồng sáng hoặc tia sáng.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

目指す

Động từ

めざす

nhắm tới; hướng tới; đặt mục tiêu

Anh ấy đang nhắm tới việc trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.

Chỉ một điểm đến hoặc mục tiêu mà ai đó đang nỗ lực đạt được.

僕ら

Đại từ

ぼくら

chúng tôi; chúng ta

Chúng tôi là những người bạn tốt nhất.

Số nhiều của 'boku', thường được nam giới sử dụng trong giao tiếp thân mật.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

キラメキ

Danh từ

sự lấp lánh; ánh sáng rực rỡ

Có một tia hy vọng lấp lánh trong đôi mắt cô ấy.

Chỉ ánh sáng rực rỡ, nhấp nháy hoặc một sự rực rỡ mang tính ẩn dụ.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.