Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

ココロのちず

BOYSTYLE J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ BOYSTYLE: 'Kokoro no Chizu (ココロのちず)' (One Piece OP5 · 1999).

大丈夫! さぁ 前に進もう 太陽をいつも胸に

繋いだ手 伝わるPower 願いをつかまえようよ

でっかい波に乗ろう チカラ合わせて

ときめく方へ急ごう 始まりの合図

今こそ船出のとき 錨を上げたら

七色の風を切り 冒険の海へ

傷だらけの航海(たび)だけど 大事なものがそこにある

ピンチなら いつだって ボクが守るから

大丈夫! さぁ 前に進もう 太陽をいつも胸に

嵐が来たら 肩組んで その先の希望(ひかり)を見よう

夢のカケラ 集まれば 未来(あす)に向かう航海図(ちず)になる

だから同じ旗の下(もと) 願いをつかまえようよ

ボクらはひとつ One Piece

「ミンナデ ヤレバ デキル!」ココロを合わせて

ワタリドリたちの歌 勇気に変えたら

翼のないボクらでも 自由自在に羽ばたける

気まぐれな空だって 味方にしちゃおう

大丈夫! そう前に進もう そのナミダ 雨のように

青い海に帰したとき 情熱がキラキラ光る

アツイオモイ重ねたら 無限大の風を呼ぶ

ずっと同じ星の下(もと) カタイキズナがあるから

奇跡を分かち合おう

大丈夫! さぁ 前に進もう 太陽をいつも胸に

嵐が来たら 肩組んで その先の希望(ひかり)を見よう

夢のカケラ 集まれば 未来(あす)に向かう航海図(ちず)になる

だから同じ旗の下(もと) 願いをつかまえようよ

ボクらはひとつ One Piece

Từ vựng

大丈夫

Danh từ tính từ, Danh từ, Trạng từ

だいじょうぶ

không sao; ổn; được; an tâm

Dù trời mưa, chiếc ô này vẫn ổn.

Dùng để chỉ sự an tâm, không có vấn đề gì. Gần đây cũng được dùng để từ chối một lời đề nghị một cách lịch sự.

さぁ

Thán từ

chà; nào; không biết nữa (thân mật)

Chà, tôi không biết nữa.

Là dạng kéo dài của 'さあ'. Có thể dùng để biểu thị sự do dự, không chắc chắn hoặc dùng để giục giã ai đó làm gì.

Danh từ

まえ

phía trước; trước; trước đây

Tôi đã gặp bạn bè ở trước trường.

前 (まえ) có nhiều nghĩa: về không gian 'phía trước', về thời gian 'trước/trước đây', và có thể chỉ quá khứ hoặc trạng thái trước đó. Làm hậu tố chỉ phần ăn. Đối lập với 後 (あと/うしろ) cho 'sau/phía sau'.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

進む

Động từ

すすむ

tiến lên; tiến triển; tiến bộ

Công trình xây dựng đang tiến triển đều đặn.

Dùng cho sự di chuyển vật lý về phía trước hoặc sự tiến triển ẩn dụ trong công việc, thời gian hoặc cấp độ.

太陽

Danh từ

たいよう

mặt trời

Mặt trời mọc ở hướng đông và lặn ở hướng tây.

Ngôi sao trung tâm của Hệ Mặt trời. Nghĩa bóng có thể chỉ người là nguồn hy vọng hoặc trung tâm của sự chú ý.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

いつも

Trạng từ

luôn luôn, lúc nào cũng, thường

Cô ấy luôn luôn cười.

Phó từ chỉ tính đều đặn hoặc liên tục. Có thể có nghĩa là 'luôn luôn' (mọi lúc), 'thường' (phần lớn thời gian), hoặc 'như thường lệ'. Được sử dụng để mô tả hành động thói quen hoặc trạng thái liên tục. Thường được kết hợp với động từ ở dạng て + いる để nhấn mạnh trạng thái đang diễn ra.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.