Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

ALONE

B'z J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ B'z: 'ALONE'.

夕焼けの街は激しさをそっと 忘れてる

いつか見た空が僕の心を帰すよ どこかに

新しい暮らしにも 少しは慣れてきたけど

勝手な僕は 君を思い出す

ALONE 僕らはそれぞれの花を

抱いて生まれた 巡り逢うために

色付く舗道(みち)は懐かしい風の香り

誰もが胸の奥によく似た夕陽を持ってる

枯れることを知らない 涙の色は今でも

夢を語った あの頃と同じ

ALONE 僕らはそれぞれの花を

抱いて生まれた 巡り逢うために

ALONE 空を見上げれば ひとり

がむしゃらな 情熱がふわふわと 笑うよ

いつかいなくなるような そんな気がしてたけど

時代がまわり また君を見つけるだろう

ALONE 僕らはそれぞれの花を

抱いて生まれた 巡り逢うために

ALONE 恋に落ちてゆけばひとり

光にさらして この心焦がそう

You're gone いつまでも 歌い続ける声は

どこまで届くだろう 今 君に 逢いたい

Từ vựng

夕焼け

Danh từ

ゆうやけ

hoàng hôn; ráng chiều

Ráng chiều hôm nay thật đẹp.

Hiện tượng bầu trời phía tây đỏ rực lúc mặt trời lặn.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

Danh từ

まち

thành phố; thị trấn; đường phố; khu phố sầm uất

Tôi đã ra phố để đi mua sắm.

Chỉ những khu vực tập trung nhiều nhà cửa, cửa hàng và người dân.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

激しさ

Danh từ

はげしさ

sự dữ dội; sự mãnh liệt; cường độ

Tôi đã rất ngạc nhiên trước sự dữ dội của cơn bão.

Mô tả mức độ mạnh mẽ của lực, tốc độ hoặc cảm xúc.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

そっと

Trạng từ

nhẹ nhàng; lặng lẽ; rón rén

Tôi đã khẽ đóng cửa để không làm em bé thức giấc.

Dùng khi làm việc gì đó một cách cẩn thận và không gây tiếng động.

忘れる

Động từ

わすれる

quên; để quên; mất ý thức về

Tôi đã quên lời hứa.

忘れる là động từ ru (động từ ichidan) có nghĩa là quên. Có thể được dùng để quên ký ức, thông tin, đồ vật để quên, hoặc sao nhãng không làm việc gì đó. Thường được dùng với 〜てしまう để biểu đạt sự hối tiếc về việc quên. 忘れ物 (đồ vật bị quên) là từ liên quan phổ biến.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.