Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

このまま君だけを奪い去りたい

DEEN J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ DEEN: 'このまま君だけを奪い去りたい'.

静かに 佇(たたず)む 街並み

はしゃぎ疲れ ただ優しく

忘れたはずの このさみしさ

ムネの扉 たたいた

君の瞳には ボクが にじんで

消えゆく 愛を しった

このまま君だけを 奪い去りたい

やがて朝の光 訪れる前に

そしてまたあの日見た

夢を叶えよう 二人素直なままの瞳で

いつまでも信じていたいよ

心震えるほど

愛(いと)しいから

懐かしいブルーの雨傘

ざわめく街で 君に会った

うつむき 歩く そのくせは

今も あの日のままだね

ふいに呼び止めて

笑いあえたら

言葉さえもいらない

このまま君だけを 奪い去りたい

胸の奥でそう 叫んでいるようだ

誰一人 わからない

遠い世界で君を守ろう 心燃やして

いつまでも抱きしめあいたい

永遠(とわ)に戻ることのない 時の中で

このまま君だけを 奪い去りたい

やがて朝の光 訪れる前に

そしてまたあの日見た

夢を叶えよう 二人素直なままの瞳で

いつまでも信じていたいよ

心震えるほど

愛(いと)しいから

Từ vựng

静かに

Trạng từ

しずかに

một cách yên tĩnh; lặng lẽ

Vui lòng giữ yên lặng trong thư viện.

Trạng từ của 'shizuka'. Chỉ trạng thái không có tiếng ồn.

佇む

Động từ

たたずむ

đứng lặng; đứng yên; dừng bước

Cô ấy đứng lặng một mình trên bờ biển lúc hoàng hôn.

Mô tả trạng thái đứng yên tại một chỗ trong một khoảng thời gian, thường mang sắc thái tĩnh lặng hoặc đang suy tư.

街並み

Danh từ

まちなみ

cảnh quan phố xá; diện mạo đường phố

Cảnh quan phố xá cổ kính của châu Âu rất đẹp.

Chỉ vẻ ngoài trực quan của một con phố hoặc thị trấn, đặc biệt là cách các ngôi nhà san sát nhau.

はしゃぐ

Động từ

vui đùa; huyên náo; làm ầm lên

Bọn trẻ đang vui đùa một cách vui vẻ trong công viên.

Chỉ việc gây ồn ào hoặc hoạt động sôi nổi do phấn khích hoặc vui mừng.

疲れる

Động từ

つかれる

mệt mỏi; mệt; kiệt sức

Làm việc suốt cả ngày nên tôi rất mệt.

Chỉ sự tiêu hao thể lực hoặc tinh thần.

ただ

Trạng từ, Liên từ

chỉ, chỉ có; tuy nhiên, nhưng; miễn phí

Chỉ có một vấn đề.

ただ có nhiều nghĩa: 1) 'chỉ/chỉ có' để chỉ giới hạn hoặc độc quyền. 2) 'tuy nhiên/nhưng' ở đầu câu để giới thiệu sự tương phản. 3) 'miễn phí' khi viết là タダ hoặc 只.

優しい

Tính từ

やさしい

hiền lành; tử tế; dịu dàng

Thầy giáo của tôi rất hiền lành và được mọi người yêu mến.

Dùng để mô tả tính cách hoặc hành động của một người thể hiện sự quan tâm đến người khác.

忘れる

Động từ

わすれる

quên; để quên; mất ý thức về

Tôi đã quên lời hứa.

忘れる là động từ ru (động từ ichidan) có nghĩa là quên. Có thể được dùng để quên ký ức, thông tin, đồ vật để quên, hoặc sao nhãng không làm việc gì đó. Thường được dùng với 〜てしまう để biểu đạt sự hối tiếc về việc quên. 忘れ物 (đồ vật bị quên) là từ liên quan phổ biến.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.