Phương tiện

Cage

Dir en grey J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ Dir en grey: 'Cage'.

シビレを切らしてる僕はマゾの血をひきサドの君を待つ

出来れば毒のbaiserで

悲嘆故に美徳見えず君は最後のMOTHERで

記憶埋めて気付かれぬように最初のMOTHER

時計は左回りでも犯した罪は変えれず

最初で最後の理解者焼き付けて

嫌がる僕を見て強くそして優しく無理矢理の決断

決して君には言えない

皮のキシム音が痛い傷を深めてゆこう

嫉妬深い君はいつでも冷血なの?

幼い頃の虐待がね今でも忘れずにいたい

なぜMOTHERはいないの教えてよ

いつかはやさしさに気付いて聖母なる“ゆりかご”の中で

悲痛故に前が見えず僕の最後のMOTHERで

せめて君に気付かれぬように最初のMOTHER

時計は左回りでも犯した罪は変えれず

最初で最後の理解者壊した

僕には優し過ぎたのかなあ?昔のトラウマを映し

最後の君まで壊した僕はサド?

Từ vựng

しびれを切らす

Cụm từ, Động từ

しびれをきらす

mất kiên nhẫn; hết kiên nhẫn

Cô ấy đã mất kiên nhẫn với anh ta vì anh ta đến muộn trong buổi hẹn.

Nghĩa đen là 'tê chân' (do ngồi quá lâu), nghĩa bóng là mất kiên nhẫn sau khi phải chờ đợi một thời gian dài.

Đại từ, Danh từ

ぼく

tôi; mình (nam giới)

Tôi định đi biển với bạn bè vào cuối tuần này.

Chủ yếu được sử dụng bởi nam giới. Lịch sự hơn '俺' (ore).

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

マゾ

Danh từ

người bạo dâm; maso

Anh ấy nói mình là một người bạo dâm.

Từ viết tắt thông tục của 'masochist'. Dùng để chỉ người thích chịu đau đớn hoặc bị đối xử thô bạo.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

Danh từ

máu; huyết; dòng máu

Tôi bị trầy đầu gối và chảy máu.

Chất lỏng màu đỏ lưu thông trong cơ thể.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

引く

Động từ

ひく

kéo; lôi; trừ; tra (từ điển); mắc (cảm)

Tôi đã tra từ điển để tìm hiểu ý nghĩa của từ đó.

Một động từ đa nghĩa, từ kéo vật lý đến các khái niệm trừu tượng như toán học hay tra cứu.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.