Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Every Little Thing: 'Grip!' (InuYasha OP4 (犬夜叉 OP4) · 2000).
藍色に散らばる 七つの星よ
それぞれに今 想いは募り
打ち砕かれて 愛を叫んだ
逃げ出す事も出来ずに 夢にすがりつく
イ カ サ マ な日々などにはもう負けない
目覚めよう この瞬間を
やがて僕らを取り巻くであろう
むせかえるようなリアルな日常
大切なものは…何だっ?!
贅沢な世界の中に 見え隠れする 永遠の破片(かけら)
さわって つかんで 僕らの今をきっちり歩いてこう
「後悔はしない」と、先へ進んだ
笑うか、泣くか? 幸か、不幸か?
結局 今も ワカラナイけど
変わり始めた未来に怯(ひる)む事はない
それが人生の醍醐味というものでしょう
ギリギリを生きる僕らの出した答えが
違ったとしても 思い込みでもっ
強く願えばいい
本物になれる日まで
冷酷な世界の中で潰されそうな 愛情の芽吹き
さわって つかんで 僕らの今にしっかり刻み込もう
目覚めよう この瞬間を
やがて僕らを取り巻くであろう
むせかえるようなリアルな日常
大切なものは…何だっ?!
贅沢な世界の中に 見え隠れする 永遠の破片(かけら)
さわって つかんで 僕らの今をきっちり歩いてこう
最後に、笑うため 僕らの今をきっちり歩いてこう
藍色
Danh từあいいろ
màu xanh chàm
Cô ấy mặc một chiếc yukata màu xanh chàm.
Chỉ màu xanh đậm, thường gắn liền với thuốc nhuộm truyền thống Nhật Bản.
に
Tiểu từtrợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp
Cuối tuần dự định gặp bạn bè.
Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.
散らばる
Động từちらばる
nằm rải rác; bị phân tán
Giấy tờ nằm rải rác khắp phòng.
Được sử dụng khi các vật thể bị trải rộng một cách vô tổ chức hoặc trên một diện tích rộng.
七つ
Lượng từななつ
bảy (cái); bảy tuổi
Tôi đã được mua cho đôi giày mới để mừng lễ lên bảy tuổi.
Cách đếm thuần Nhật cho bảy đồ vật. Cũng thường được dùng để chỉ bảy tuổi.
の
Tiểu từtrợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ
Món ăn của mẹ ngon nhất.
Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.
星
Danh từほし
ngôi sao
Đêm nay những ngôi sao thật đẹp.
Chỉ các thiên thể phát sáng trên bầu trời đêm, hoặc hình ngôi sao. Cũng có thể chỉ người nổi tiếng.
よ
Tiểu từđấy, nhé (nhấn mạnh)
Thuốc đó đắng đấy!
よ thêm sự nhấn mạnh hoặc khẳng định vào câu, thường truyền đạt thông tin mới cho người nghe hoặc thu hút sự chú ý. Có thể biểu thị cảnh báo, nhắc nhở hoặc khẳng định nhẹ nhàng. Mạnh mẽ hơn ね.
それぞれ
Danh từ, Trạng từmỗi; tương ứng; từng người một
Mỗi người đều có ý kiến riêng.
Dùng để chỉ mỗi thành viên trong một nhóm có điều gì đó riêng biệt hoặc cụ thể.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.