Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Every Little Thing: 'Time goes by'.
Wow wow wow...
きっと きっと 誰もが
何か足りないものを
無理に期待しすぎて
人を傷つけている
Wow wow wow...
会えばケンカしてたね
長く居すぎたのかな
意地を張れば なおさら
隙間 広がるばかり
Kissをしたり
抱き合ったり
多分それでよかった
あたりまえの
愛し方も
ずっと忘れていたね
信じ合える喜びも
傷つけ合う悲しみも
いつかありのままに
愛せるように
Time goes by...
都合 悪い時には
いつも言い訳してた
そうね そんなところは
二人よく似ていたね
安らぎとか
真実とか
いつも求めてたけど
言葉のように
簡単には
うまく伝えられずに
もう一度思いだして
あんなにも愛したこと
『アリガトウ』が言える
時がくるまで
Say good bye...
残された傷あとが
消えた瞬間
本当の優しさの
意味がわかるよ きっと
過ぎた日に背をむけずに
ゆっくり時間(とき)を感じて
いつかまた笑って
会えるといいね
Time goes by...
Wow wow wow...
wow
Thán từwaʊ
ồ; chà (thể hiện sự ngạc nhiên hoặc thích thú)
Chà! Đó là một cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.
Thường được sử dụng như một từ cảm thán không chính thức để bày tỏ sự phấn khích, ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ.
きっと
Trạng từchắc chắn, nhất định, hẳn là
Ngày mai chắc chắn sẽ nắng.
Trạng từ thể hiện sự tự tin mạnh mẽ hoặc chắc chắn về điều gì đó. Thường được sử dụng cho các dự đoán hoặc niềm tin mạnh mẽ. Có thể được sử dụng với cả kết quả tích cực và tiêu cực.
誰
Đại từだれ
ai, ai đó
Ai đã đến?
Đại từ nghi vấn được sử dụng để hỏi về người. Với か (誰か) có nghĩa là 'ai đó/bất kỳ ai'. Với も trong câu phủ định (誰も〜ない) có nghĩa là 'không ai'. Có thể được sử dụng với các trợ từ khác nhau như が, を, に, v.v.
も
Tiểu từcũng, cả (trợ từ)
Cả mưa lẫn gió đều mạnh lên.
Thay thế は, が, hoặc を để có nghĩa 'cũng'. Dùng hai lần (A も B も) có nghĩa 'cả A lẫn B'. Có thể biểu thị 'ngay cả'.
が
Tiểu từtrợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng
Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.
何か
Đại từ, Trạng từなにか
cái gì đó, điều gì đó, bằng cách nào đó
Tôi muốn đọc một cuốn sách thú vị nào đó.
何か có nghĩa là 'cái gì đó' hoặc 'điều gì đó' khi đề cập đến một thứ không xác định. Cũng có thể có nghĩa là 'bằng cách nào đó' hoặc 'vì lý do nào đó' khi được dùng như trạng từ (何か変だ = 'có điều gì đó kỳ lạ'). Thường đi cùng với các động từ như ある (何かある = 'có điều gì đó').
足りる
Động từたりる
đủ
Tôi cảm thấy món ăn này hơi thiếu muối một chút.
Dùng khi cái gì đó đạt đến số lượng hoặc chất lượng cần thiết.
もの
Danh từđồ vật; vật; thứ
Hãy trân trọng những món đồ cũ.
Chỉ đồ vật cụ thể, và tùy ngữ cảnh cũng có thể chỉ những 'thứ' trừu tượng hơn. Đây là từ cơ bản rất thường gặp trong tiếng Nhật hằng ngày.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.