Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

かさなる影

Hearts Grow Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ Hearts Grow: 'Kasanaru Kage (かさなる影)' (Gintama OP4 (銀魂 OP4) · 2006).

かさなる影 飾らない気持ちで強さを求めてく

つまずいても迷っても構わない 1人じゃないから

沈んでく夕日が 明日を照らし出す

手と手をつなぐ 真っ直ぐ伸びた影

下を向いて また泣いてるんだろう?

隠した涙 あたししか知らない

何も無かったように 笑顔見せても

張りつめた心抱え込む君は 壊れそうだよ

踏み出そう荷物は降ろして 新しい自分を見つけ出そうよ

大丈夫さらけだせばいい あたしがいるよ その手は一つじゃない

かさなる影 飾らない気持ちで強さを求めてく

つまずいても迷っても構わない 1人じゃないから

沈んでく夕日が 明日を照らし出す

手と手をつなぐ 真っ直ぐ伸びた影

目の前だけただひたすら見つめて 駆け出しても

大切な人の声 聞き逃してゆく

探し物探しても 見つけきれないのなら

自分じゃない誰かが その答えを握ってることもあるから

今はまだ気付いてないけれど 君の手も誰かを支えてるんだ

辛く挫けそうな時 あたしはいつも 君を思い出す

繋がる影 目に見えない絆で支えあい生きていく

振り向く事忘れたら呼んでくれる 確かな声がいる

守りたい思いで 生まれゆく強さ

儚く強く 真っ直ぐ伸びた影

誰もが自分自身の孤独を破る勇気 持ってるわけじゃない

温かな場所に行けずに泣く声が 遠くから聞こえたら

差し出す勇気 この手は一つじゃない

どんな時も一人の寂しさを 感じたくなんかない

世界でひとりきりじゃ 嬉しくても笑い合えないよ

傷ついてもいい あたしは求めるよ

素直に気持ちを伝えたい

かさなる影 飾らない気持ちで強さを求めてく

つまずいても迷っても構わない 1人じゃないから

沈んでく夕日が 明日を照らし出す

手と手をつなぐ 真っ直ぐ伸びた影

Từ vựng

かさなる

Động từ

chồng chất; trùng lặp; xảy ra cùng lúc

Thật tình cờ, hai cuộc hẹn đã bị trùng vào cùng một ngày.

Được dùng cho những vật được đặt lên nhau, hoặc các sự kiện trùng lặp về mặt thời gian.

Danh từ

かげ

bóng; bóng dáng; ánh sáng; phản chiếu

Hai cái bóng kéo dài dưới ánh hoàng hôn.

Chỉ bóng tối do vật cản ánh sáng tạo ra, hoặc ánh sáng (mặt trời, mặt trăng), hay hình ảnh phản chiếu trên mặt nước.

飾る

Động từ

かざる

trang trí; tô điểm

Tôi đã trang trí căn phòng thật đẹp để đón Giáng sinh.

Được sử dụng khi thêm các vật dụng để làm cho cái gì đó trông đẹp đẽ hoặc để trưng bày các mặt hàng một cách bắt mắt.

気持ち

Danh từ

きもち

cảm xúc, tâm trạng, cảm giác

Tôi hiểu rõ cảm xúc của anh ấy.

Được sử dụng để diễn tả cảm xúc, tâm trạng hoặc trạng thái tinh thần. Có thể chỉ cả cảm xúc tích cực và tiêu cực.

Tiểu từ

bằng, tại, với (trợ từ)

Tôi đi làm bằng tàu điện.

Đánh dấu nơi hành động (xảy ra ở đâu), phương tiện/công cụ (như thế nào/với cái gì), vật liệu, lý do hoặc phạm vi. Khác với に đánh dấu nơi tồn tại.

強い

Tính từ

つよい

mạnh, mạnh mẽ, dữ dội

Gió đã mạnh lên.

Dùng để mô tả sức mạnh vật lý, cường độ của hiện tượng (gió, mưa), sự kiên định của ý chí hoặc khả năng chống lại điều gì đó. Dạng phó từ 'tsuyoku' (mạnh mẽ) thường được sử dụng. Trái nghĩa với 'yowai' (yếu).

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

求める

Động từ

もとめる

yêu cầu; tìm kiếm; mong muốn; mua

Nhiều người đang mong đợi sự thay đổi từ nhà lãnh đạo mới.

Dùng để yêu cầu hành động, tìm kiếm những điều trừu tượng (hòa bình, việc làm) hoặc mua sắm.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.