Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

冒険でしょでしょ?

Hirano Aya J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ Hirano Aya (平野綾): 'Bouken Desho Desho? (冒険でしょでしょ?)' (The Melancholy of Haruhi Suzumiya OP2 (涼宮ハルヒの憂鬱 OP2) · 2006).

答えはいつも私の胸に...

なんでだろ あなたを選んだ私です

もうとまらない 運命様から決められたけど

I believe 真似だけじゃつまらないの

You'll be right!

感じるまま感じることだけをするよ

冒険でしょでしょ!? ホントが嘘に変わる世界で

夢があるから強くなるのよ 誰の為じゃない

一緒に来てくださいっ

どこまでも自由な私を見てよね

明日過去になった今日のいまが奇跡

I believe you...

戻れないとこまで 行かなきゃつまんない

さあ教えて 秘めてる願いを鏡に投げた

My delight 身体ごと受けとめたら

Your mind fly!

驚かせて驚いて笑顔になろう

始まりでしょでしょ!? キレイが闇を照らすみたいに

私のちからあなたの涙 どっちも正しいの

現実にゆれる繊細な心が

傷つくのはイヤ

思いましたいつもいつも胸の奥に

答えが...

普通じゃないのが当然なら

答える私は何ができる?

普通でも普通じゃなくて

感じるまま感じることだけをするよ

冒険でしょでしょ!? ホントが嘘に変わる世界で

夢があるから強くなるのよ 誰の為じゃない

始まりでしょ始まりなんでしょ!?

キレイが闇を照らすみたいに 私とあなた冒険の途中

一緒に進んでく どこまでも自由に

現実を超えて

明日過去になった今日のいまが奇跡

確かな未来を

つかもう未来を

I believe you...

Từ vựng

答え

Danh từ

こたえ

câu trả lời; đáp án

Tôi không tìm thấy câu trả lời đúng cho câu hỏi đó.

Dùng cho lời đáp lại câu hỏi hoặc kết quả của bài toán.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

いつも

Trạng từ

luôn luôn, lúc nào cũng, thường

Cô ấy luôn luôn cười.

Phó từ chỉ tính đều đặn hoặc liên tục. Có thể có nghĩa là 'luôn luôn' (mọi lúc), 'thường' (phần lớn thời gian), hoặc 'như thường lệ'. Được sử dụng để mô tả hành động thói quen hoặc trạng thái liên tục. Thường được kết hợp với động từ ở dạng て + いる để nhấn mạnh trạng thái đang diễn ra.

Đại từ

わたし

tôi

Bạn của tôi rất tốt bụng.

Đại từ ngôi thứ nhất phổ biến nhất trong tiếng Nhật hiện đại, được cả nam và nữ sử dụng. Trang trọng hơn 俺 hoặc 僕. Cách đọc わたくし trang trọng hơn わたし.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

Danh từ

むね

ngực; lòng; trái tim

Lời nói của anh ấy đã chạm sâu vào lòng tôi.

Chỉ cả phần ngực vật lý và 'trái tim' nơi chứa đựng cảm xúc.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

なんで

Trạng từ

tại sao

Tại sao bạn lại làm chuyện như vậy?

Cách hỏi lý do thân mật.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.