Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

ふわふわ時間(タイム)

放課後ティータイム J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ Ho-kago Tea Time (放課後ティータイム): 'Fuwa Fuwa Time (ふわふわ時間(タイム))'.

キミを見てるといつもハートDOKI☆DOKI

揺れる思いはマシュマロみたいにふわ☆ふわ

いつもがんばるキミの横顔

ずっと見てても気づかないよね

夢の中なら二人の距離縮められるのにな

あぁカミサマお願い

二人だけのDream Timeください☆

お気に入りのうさちゃん抱いて今夜もオヤスミ♪

ふわふわ時間(タイム) ふわふわ時間(タイム) ふわふわ時間(タイム)

ふとした仕草に今日もハートZUKI★ZUKI

さりげな笑顔を深読みしすぎてover heat!

いつか目にしたキミのマジ顔

瞳閉じても浮かんでくるよ

夢でいいから二人だけのSweet time欲しいの

あぁカミサマどうして

好きになるほどDream nightせつないの

とっておきのくまちゃん出したし今夜は大丈夫かな?

もすこし勇気ふるって

自然に話せば

何かが変わるのかな?

そんな気するけど

(だけどそれが一番難しいのよ

話のきっかけとかどうしよ

てか段取り考えてる時点で全然自然じゃないよね

あぁもういいや寝ちゃお寝ちゃお寝ちゃおーっ!)

あぁカミサマお願い

一度だけのMiracle Timeください!

もしすんなり話せればその後は…どうにかなるよね

ふわふわ時間(タイム) ふわふわ時間(タイム) ふわふわ時間(タイム)

Từ vựng

キミ

Danh từ

bạn, cậu

Tớ chắc chắn cậu sẽ làm được.

Cách gọi thân mật. Thường được viết bằng katakana trong lời bài hát hoặc truyện tranh.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

見る

Động từ

みる

nhìn; xem; quan sát

Tôi xem phim trên tivi.

見る là động từ đa năng có nghĩa 'nhìn' hoặc 'xem'. Dùng để xem TV/phim, xem ảnh, đọc báo, hoặc kiểm tra thứ gì đó. Dạng て là 見て và quá khứ là 見た.

Tiểu từ

và, với (trợ từ)

Ý kiến khác với anh trai.

Kết nối danh từ (A và B), chỉ sự đồng hành (với ai đó), đánh dấu trích dẫn, hoặc thể hiện so sánh. Không nối câu như 'và' tiếng Việt.

いつも

Trạng từ

luôn luôn, lúc nào cũng, thường

Cô ấy luôn luôn cười.

Phó từ chỉ tính đều đặn hoặc liên tục. Có thể có nghĩa là 'luôn luôn' (mọi lúc), 'thường' (phần lớn thời gian), hoặc 'như thường lệ'. Được sử dụng để mô tả hành động thói quen hoặc trạng thái liên tục. Thường được kết hợp với động từ ở dạng て + いる để nhấn mạnh trạng thái đang diễn ra.

ハート

Danh từ

trái tim; tấm lòng; tình cảm; quân cơ

Cô ấy là một người có tấm lòng rất ấm áp.

Chỉ trái tim về mặt vật lý, tấm lòng nhân hậu, và hình trái tim trong bài tây.

ドキ

Trạng từ

thình thịch; thót tim

Tim tôi đã đập thình thịch khi cô ấy gọi tên mình.

Từ mô phỏng âm thanh nhịp tim đập mạnh bất thình lình do ngạc nhiên, hồi hộp hoặc phấn khích. Thường được dùng dưới dạng 'ドキっとする'.

揺れる

Động từ

ゆれる

rung; lắc; dao động

Ngôi nhà đã bị rung lắc mạnh trong trận động đất.

Mô tả chuyển động vật lý qua lại hoặc lên xuống, cũng có thể dùng cho cảm xúc không ổn định hoặc tình huống bấp bênh.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.