Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ I WiSH: 'Asu e no Tobira (明日への扉)' (ReLIFE ED10 · 2016).
光る汗、Tシャツ、出会った恋 誰よりも輝く君を見て
初めての気持ちを見つけたよ 新たな旅が始まる
雨上がり、気まぐれ、蒼い風 強い日差し いつか追い越して
これから描いて行く恋の色 始まりのページ彩るよ
占い雑誌 ふたつの星に 二人の未来を重ねてみるの
かさぶただらけ とれない心 あなたの優しさでふさがる
いつの間にか すきま空いた 心が満たされて行く
ふとした瞬間の さり気ない仕草
いつの日にか 夢を語る あなたの顔をずっと
見つめていたい 微笑んでいたい
大切な何かを守るとき 踏み出せる一歩が勇気なら
傷つくことから逃げ出して いつもただ遠回りばかり
行き場なくした強がりのクセが 心の中で戸惑っているよ
初めて知ったあなたの想いに 言葉より涙あふれてくる
少し幅の違う足で 一歩ずつ歩こうね
二人で歩む道 でこぼこの道
二つ折りの白い地図に 記す小さな決意を
正直に今 伝えよう
耳元で聞こえる二人のメロディー 溢れ出す涙こらえて
ありきたりの言葉 あなたに言うよ 「これからもずっと一緒だよね…」
抑えきれない この気持ちが 25時の空から
光る滴として 降り注いだ
気がついたら 心の中 やさしい風が吹いて
明日への扉 そっと開く
言葉が今 時を越えて 永遠を突き抜ける
幾つもの季節を通り過ぎて
たどり着いた 二人の場所 長すぎた旅のあと
誓った愛を育てよう
光る
Động từひかる
tỏa sáng; lấp lánh
Những ngôi sao đang tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời đêm.
Có thể chỉ những vật tự phát sáng hoặc phản xạ ánh sáng. Cũng dùng để chỉ tài năng hoặc vẻ đẹp.
汗
Danh từあせ
mồ hôi
Vì chạy trong lúc trời nóng nên toàn thân tôi đầm đìa mồ hôi.
Chỉ chất lỏng bài tiết qua da.
Tシャツ
Danh từティーシャツ
áo phông; áo thun; áo T-shirt
Vào mùa hè, tôi thường mặc áo phông trắng.
Loại áo có hình chữ T khi trải rộng ra, thường có cổ tròn và tay ngắn.
出会う
Động từであう
gặp gỡ; bắt gặp
Tôi tình cờ gặp lại một người bạn cũ khi đang đi du lịch.
Thường dùng cho những cuộc gặp gỡ tình cờ hoặc có ý nghĩa với con người hoặc sự kiện.
恋
Danh từこい
tình yêu; lòng yêu thương
Anh ấy đang yêu một cô bạn cùng lớp.
Chỉ tình cảm yêu đương lãng mạn giữa nam và nữ.
誰
Đại từだれ
ai, ai đó
Ai đã đến?
Đại từ nghi vấn được sử dụng để hỏi về người. Với か (誰か) có nghĩa là 'ai đó/bất kỳ ai'. Với も trong câu phủ định (誰も〜ない) có nghĩa là 'không ai'. Có thể được sử dụng với các trợ từ khác nhau như が, を, に, v.v.
よりも
Tiểu từhơn là; thay vì (so sánh nhấn mạnh)
Tôi thích mèo hơn chó.
よりも là dạng nhấn mạnh của より, được dùng để so sánh mạnh mẽ. も thêm sự nhấn mạnh vào so sánh. Có thể rút ngắn thành より trong lời nói thông thường. Được sử dụng khi so sánh hai thứ mà một cái vượt trội hơn hoặc được ưa thích hơn cái kia.
輝く
Động từかがやく
tỏa sáng; lấp lánh; rực rỡ
Những ngôi sao đang tỏa sáng trên bầu trời đêm.
Dùng cho vật phát ra hoặc phản chiếu ánh sáng mạnh mẽ. Có thể dùng ẩn dụ cho đôi mắt hoặc nụ cười.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.