Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Sakura Kiss

Chieko Kawabe Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ Chieko Kawabe (河辺千恵子): 'Sakura Kiss (桜キッス)' (Ouran High School Host Club OP1 (桜蘭高校ホスト部 OP1) · 2006).

気づけばいつでも そばにいるけれど

ホントはキライ?スキ? 妄想なの?

自分の気持ちが クリアに見えたら

レディーでも ホストでも かまわないよ

スキになってく 理由はみんな

違うよね ケド MAYBE YOU'RE MY LOVE

会いたい今 優しい君に 桜キッス トキメイタラ 蘭漫恋しよ

未来よりも 今が肝心 麗し春の恋は 花咲く乙女の美学

たとえばあたしの まだ知らない君

みつけてみたいけど 怖くもアル

デニムにフリルに カジュアルにチャイナ

会うたび 七変化 覚悟あそべ

次々開く 愛の扉は

スリル満載 断然恋しよ

忙しくて 擦れ違う日も 桜キッス 切ないほど 蘭漫恋デス

弱いトコも 受け止め合おう 触れ合う愛は無敵 咲かそう二人は主役

眩しい空に負けない 思い出作ろう 今

断然恋しよ

会いたい今 優しい君に 桜キッス トキメイタラ 蘭漫恋しよ

未来よりも 今が肝心 麗し春の恋は 花咲く乙女の美学 YEAH

花咲く乙女の美学

KISS KISS FALL IN LOVE

MAYBE YOU'RE MY LOVE

Từ vựng

気づく

Động từ

きづく

nhận ra; nhận thấy; chú ý thấy

Đến khi tôi nhận ra mình để quên đồ thì tàu hỏa đã khởi hành rồi.

Dùng khi ai đó nhận thức được điều gì đó qua các giác quan hoặc tâm trí.

いつでも

Trạng từ

bất cứ lúc nào, luôn luôn

Tôi luôn nghĩ về bạn.

Một từ rất phổ biến được sử dụng để diễn tả rằng một điều gì đó có thể xảy ra bất cứ lúc nào mà không bị hạn chế.

そば

Danh từ

bên cạnh; gần; phía bên

Luôn có một con chó ở bên cạnh anh ấy.

Chỉ không gian vật lý ở gần ai đó hoặc vật gì đó.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

いる

Động từ

có, ở (cho vật có tri giác)

Thầy giáo ở trong phòng.

Dùng để chỉ sự tồn tại hoặc hiện diện của vật có tri giác (người, động vật). Cũng dùng làm động từ phụ với dạng て để chỉ hành động đang diễn ra.

けれど

Tiểu từ

nhưng; mặc dù

Đó là một cuốn sách hay, nhưng hơi khó.

Một trợ từ liên kết được sử dụng để nối hai ý tưởng trái ngược nhau. Đây là phiên bản ít trang trọng hơn của 'keredomo'.

ホント

Trạng từ, Danh từ tính từ

thật sự; thực sự (thân mật)

Tớ đã thực sự ngạc nhiên đấy!

Cách viết bằng Katakana của '本当' (hontou). Rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày và nhắn tin để nhấn mạnh sự chân thật hoặc mức độ.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.