Phương tiện

CHU-BURA

Kelun Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ KELUN: 'CHU-BURA' (Bleach OP8 (BLEACH - ブリーチ - OP8) · 2004).

ちゅうぶらりんな気持ちを抱えて 今日も時は流れ過ぎていく

君を見つめる度こみ上げる 想いも上手く伝えられないまま

いつの間にか 忘れていた 涙が産まれる場所を辿って

さあまぶたをあけて その涙と引き換えに

飛び立っていける その手に届くように

思い出したんだ 君の唄を 切なく想う気持ちを

同じドラマを何度も観てる ようなそんな気がしてたずっと

君が笑ってくれた瞬間に 新しいストーリーが始まった

ちゅうぶらりんな 褪せた日々が 色付いていくのがわかったんだ

さあまぶたをあけて 孤独にすり替えてた

失くしてた勇気を この手に掲げよう

こらえてた涙 今 思い出したから

君の手を握って 物語は始まる

ああ幾千の夜を 越えて今ここにいる

傷ついたっていいさ 今伝えよう

さあまぶたをあけて 一人で震えていた

君の手を握って 想いを伝えるのだ

思い出したんだ 君の唄を 切なく想う気持ちを

裸のままの心を

Từ vựng

ちゅうぶらりん

Danh từ, Danh từ tính từ

lơ lửng; chưa giải quyết xong; trạng thái lửng lơ

Kế hoạch đã bị hủy bỏ, và vị trí của anh ấy đang ở trạng thái lơ lửng.

Mô tả một trạng thái mà điều gì đó không cố định hoặc chưa được giải quyết, hoặc treo lơ lửng trong không trung.

Tiểu từ

trợ từ liên kết cho tính từ-na; trợ từ mệnh lệnh phủ định

Học ở nơi yên tĩnh.

な kết nối tính từ-na với danh từ mà chúng bổ nghĩa. Đây là dạng thuộc tính của だ/です. Cũng được dùng như trợ từ mệnh lệnh phủ định có nghĩa 'đừng' sau động từ ở dạng từ điển.

気持ち

Danh từ

きもち

cảm xúc, tâm trạng, cảm giác

Tôi hiểu rõ cảm xúc của anh ấy.

Được sử dụng để diễn tả cảm xúc, tâm trạng hoặc trạng thái tinh thần. Có thể chỉ cả cảm xúc tích cực và tiêu cực.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

抱える

Động từ

かかえる

ôm, gánh vác, thuê (người)

Anh ấy đang gánh vác nhiều vấn đề.

Dùng cho cả việc ôm đồ vật vật lý và nghĩa bóng là gánh vác nợ nần hoặc trách nhiệm.

今日

Danh từ, Trạng từ

きょう

hôm nay

Vì hôm nay trời mưa nên tôi sẽ đọc sách ở nhà.

今日 (きょう) có nghĩa là 'hôm nay' và chỉ ngày hiện tại. Có thể hoạt động như danh từ và trạng từ. Lưu ý rằng mặc dù 今日 cũng có thể đọc là こんにち trong lời chào trang trọng, きょう là cách đọc chuẩn khi có nghĩa 'hôm nay'.

Tiểu từ

cũng, cả (trợ từ)

Cả mưa lẫn gió đều mạnh lên.

Thay thế は, が, hoặc を để có nghĩa 'cũng'. Dùng hai lần (A も B も) có nghĩa 'cả A lẫn B'. Có thể biểu thị 'ngay cả'.

Danh từ

とき

lúc, khi, thời điểm

Kỷ niệm tuổi thơ rất quý giá.

Chỉ một khoảng thời gian hoặc thời điểm cụ thể. Thường dùng với の trước hoặc sau để có nghĩa 'khi' hoặc 'thời điểm của'. Có thể đánh dấu cả giai đoạn quá khứ và tình huống giả định.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.