Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

林檎もぎれビーム!

大槻ケンヂと絶望少女達 Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ Kenji Ohtsuki to Zetsubou Shoujotachi (大槻ケンヂと絶望少女達): 'Ringo Mogire Beam! (林檎もぎれビーム!)' (Zan Sayonara Zetsubou Sensei OP1 (懺・さよなら絶望先生 OP1) · 2009).

林檎もぎれビーム!

林檎もぎれビーム!

林檎もぎれビーム!

ユア ライフ チェンジス エブリシング!

君が 想う

そのままのこと

歌う 誰か

見つけても

すぐに恋に落ちてはダメさ

「お仕事でやってるだけかもよ」

林檎もぎれビーム!

林檎もぎれビーム!

だけど 想い

とめられぬなら

信じ 叫べ

合言葉

共に 歌え

全て変わるよ

変われ 飛べよ 飛ぶのさ

「変わったアナタを誰に見せたい?」

ないがしろしにしてきたやつに!

さあ行こうぜ

絶望のわずかな 「こっちがわへ」

きっとシャングリラだよ

君となら

合言葉 「林檎もぎれビーム!」

でもどこへ行ったとて同じだろうか

「アナタはずっとそこにとどまってるの?」

林檎もぎれビーム!

林檎もぎれビーム!

林檎もぎれビーム!

ユア ライフ チェンジス エブリシング!

君の 孤独

わかってるよな

すごい 話しに

出会っても

すぐに 神と思っちゃダメさ

「マニュアルではめてるだけかもよ でもそれでも好きね? 合言葉を言って」

だって 想い

止められぬから

信じ 叫ぶ

合言葉

共に 歌う

全て変わると

変われ 飛べよ 飛ぶのさ

「変わったアナタを誰にみせたい?」

あからさまに見くびったやつ

あいつらにだ!

むこうがわへ

絶望のわずかな 「こっちがわへ」

きっとパラダイスだよ

僕らなら

合言葉 「林檎もぎれビーム!」

でもどこへ行ったとて同じだろうか

「アナタはまだ探してさえないよ」

この絶望の夜は空けるのだろうか

「アナタに一つ教えてあげるわ」

エブリシンガナビーオーライ!空けぬ夜は無い それが愛の仕事そして

「マニュアルなの」

そうだ行こうぜ

絶望のわずかな 「こっちがわへ」

きっとシャングリラだよ

君となら

合言葉 「林檎もぎれビーム!」

むこうがわへ

絶望のかすかな「こっちがわへ」

きっとパラダイスだよ

僕らなら

合言葉 「林檎もぎれビーム!」

さあ行こうぜ、、、

Từ vựng

林檎

Danh từ

りんご

táo

Tôi ăn một quả táo đỏ mỗi sáng để giữ gìn sức khỏe.

Quả của cây táo.

もぎる

Động từ

vặt; hái; bẻ

Tôi đã vặt một quả táo chín trên cây.

Thường dùng khi hái trái cây hoặc xé vé.

ビーム

Danh từ

chùm sáng; tia sáng; xà nhà

Một chùm sáng mạnh đã được phát ra từ đèn pin.

Đề cập đến một dòng ánh sáng, điện tử hoặc các hạt khác hẹp di chuyển theo một hướng duy nhất.

your

Từ hạn định

jɔː

của bạn, của các bạn

Đây có phải là sách của bạn không?

Dùng để chỉ sự sở hữu của người đang nói chuyện cùng.

life

Danh từ

laɪf

cuộc sống; đời

Cô ấy đã sống một cuộc đời dài và hạnh phúc.

Đề cập đến trạng thái còn sống hoặc khoảng thời gian từ khi sinh ra đến khi qua đời.

change

Động từ

tʃeɪndʒ

thay đổi; đổi

Cô ấy quyết định thay đổi kiểu tóc của mình.

Dùng khi cái gì đó trở nên khác đi hoặc khi bạn làm cho nó khác đi.

everything

Đại từ

ˈɛvɹiθɪŋ

mọi thứ

Mọi thứ rồi sẽ ổn thôi.

Đề cập đến tất cả các khía cạnh của một tình huống hoặc tất cả các mục trong một nhóm.

Danh từ, Đại từ

きみ

bạn; cậu; quân vương

Cậu cũng đi cùng chúng mình nhé.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai thân mật. Ngoài ra còn có nghĩa là quân vương hoặc chủ nhân.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.