Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

READY STEADY GO

L'Arc-en-Ciel J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ L'Arc-en-Ciel: 'READY STEADY GO' (Fullmetal Alchemist OP2 (鋼の錬金術師 OP2) · 2004).

ARE YOU READY?

READY STEADY CAN'T HOLD ME BACK

READY STEADY GIVE ME GOOD LUCK

READY STEADY NEVER LOOK BACK

LET'S GET STARTED READY STEADY GO

吹き飛んでゆく風景 転がるように前へ

苦し紛れでも 標的はもう見逃さない

あてにならない地図 焼いてしまえば良いさ

埋もれた真実 この掌でつかみ取ろう

夢中で 早く 駆け抜けて来た

うるさいくらいに張り裂けそうな鼓動の高鳴り

響いて 呼んで いる君の声

ここで立ち止まるような時間は無いさ READY STEADY GO

数えきれない傷 抱え込んでいても

ちょっとやそっとじゃ 魂までは奪わせない

あの丘の向こうで 君に出逢えたなら

何から話そう そんな事ばかり思うよ

夢中で 早く 駆け抜けて来た

うるさいくらいに張り裂けそうな鼓動の高鳴り

響いて 呼んで いる君の声

ここで立ち止まるような時間は無いさ

READY STEADY GO

READY STEADY CAN'T HOLD ME BACK

READY STEADY GIVE ME GOOD LUCK

READY STEADY NEVER LOOK BACK

LET'S GET STARTED READY STEADY GO

心は 走る あの空の下

空回りする気持ちが叫び出すのを止められない

君まで 届け きっと後少し

熱く日差しが照らすこの道の向こう

READY STEADY GO

PLEASE. TRUST ME

Từ vựng

are

Động từ

ɑɹ

Bạn rất tốt bụng.

Thì hiện tại của động từ 'to be' dùng cho ngôi thứ hai và số nhiều.

you

Đại từ

juː

bạn, các bạn, anh, chị

Tôi yêu bạn.

Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.

ready

Động từ

ˈɹɛdi

chuẩn bị; làm cho sẵn sàng

Trước mỗi cơn bão, các tình nguyện viên chuẩn bị chỗ trú ẩn với chăn và nước.

Ở dạng động từ, từ này thường đi với một tân ngữ và nói về việc làm cho nơi chốn, phương tiện hoặc vật dụng sẵn sàng sử dụng.

ready

Tính từ

ˈɹɛdi

sẵn sàng, chuẩn bị xong

Bạn đã sẵn sàng để đi chưa?

Dùng để mô tả việc đã chuẩn bị đầy đủ cho một nhiệm vụ hoặc hành động.

steady

Danh từ

ˈstɛdi

người yêu gắn bó lâu dài; bạn trai hoặc bạn gái

Tại buổi khiêu vũ của trường, cậu ấy giới thiệu người yêu của mình với bố mẹ.

Đây là danh từ thân mật và hơi cổ, dùng để chỉ người yêu mà ai đó gắn bó ổn định.

can

Động từ

kæn

có thể; biết

Tôi biết bơi.

Được sử dụng để thể hiện khả năng, sự cho phép hoặc khả năng xảy ra.

hold

Động từ

hoʊld

cầm; nắm; giữ

Làm ơn giữ túi của tôi một lát.

Được sử dụng khi bạn cầm thứ gì đó trong tay hoặc cánh tay và giữ nó ở đó.

me

Đại từ

miː

tôi (tân ngữ)

Cô ấy đã đưa nó cho tôi.

Dạng tân ngữ của đại từ 'I'. Được sử dụng làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.