Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Last Alliance: 'Shissou' (Ouran High School Host Club ED1 (桜蘭高校ホスト部 ED1) · 2006).
5000マイル走って 息を切らして
アドレナリン100リットル 5体全てフル稼働
ここまで来ればいいだろう?どこまでがOK?
街を彩る木々は模様替え繰り返してる
変わり果てた白さ 変われない弱さ
今ここにいる自分を信じたい
右手左手振りかざして闇を切り裂いてGO!
偽りはないぜ 覚悟決めてるぜ
スタート切ったその瞬間から世界は広がるさ
瞬きを繰り返す古く色褪せた街灯に導かれいつもの帰り路をゆく
錆びれた街に懐かしい風が吹き
追い風になって背中押すんだ
涙枯れるまでその諦め胸に仕舞ってSTOP!
ゴールは無いぜ 折り返しも無いぜ
風を切って駆け抜ける限り無い疾走
Let's return those bitter days 開けてみないか?
夢閉じ込めたパンドラの箱を
先手後手どちらとてコマ進めりゃ万事OK!
休んでもいいぜ 俺は知ってるぜ
ここまでのプロセスそれが君の証しさ
マイル
Danh từdặm; điểm thưởng dặm bay
Sở thích của tôi là đi du lịch bằng cách sử dụng dặm bay của hãng hàng không.
Có thể chỉ đơn vị đo khoảng cách hoặc điểm tích lũy của các hãng hàng không.
走る
Động từはしる
chạy; lao tới; chảy
Anh ấy sắp trễ nên đã chạy hết tốc lực đến nhà ga.
Đề cập đến hành động chạy thể chất, nhưng cũng dùng cho phương tiện di chuyển hoặc cảm giác (như đau) chạy khắp cơ thể.
息を切らす
Động từいきをきらす
hụt hơi; thở hổn hển
Anh ấy chạy đến trường trong tình trạng thở hổn hển.
Dùng để mô tả trạng thái thở dốc sau khi vận động mạnh hoặc khi đang rất vội vã.
アドレナリン
Danh từadrenaline
Adrenaline tiết ra trong trận đấu nên tôi không cảm thấy mệt mỏi.
Một loại hormone do tuyến thượng thận tiết ra làm tăng nhịp tim và huyết áp, thường là để đáp ứng với sự căng thẳng hoặc phấn khích.
リットル
Danh từlít
Chiếc xe này chạy được 20 km với một lít xăng.
Đơn vị đo thể tích trong hệ mét.
五体
Danh từごたい
ngũ thể (đầu, hai tay, hai chân); toàn thân
Cả người anh ấy run lên vì sợ hãi.
Vốn chỉ năm phần của cơ thể, nhưng thường được dùng để chỉ toàn bộ thân thể.
全て
Danh từ, Trạng từすべて
tất cả; mọi thứ; hoàn toàn
Mọi thứ đang diễn ra theo đúng kế hoạch.
Có thể dùng như danh từ hoặc phó từ.
フル稼働
Danh từフルかどう
hết công suất; hoạt động tối đa
Vì đơn hàng đổ về dồn dập nên nhà máy đang hoạt động hết công suất 24/24.
Chỉ máy móc, thiết bị hoặc chức năng đang hoạt động đến giới hạn tuyệt đối.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.