Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ MATCHY with QUESTION?: 'Mezamero! Yasei (目覚めろ!野性)' (Naruto Shippuden ED4 (-ナルト- 疾風伝 ED4) · 2007).
空ははるか雲は流れて 遠く遠く遠くに焦がれても
どこをめざして 僕は踏み出すのか 迷いを今 振り切って
逃げ場のない運命でも 明日を探して
僕を強くするのは 仲間の絆
目覚めろ! 野性 あふれ出した感情
胸に秘めた がむしゃらな笑顔で
叫び声は Wow wow 真実だけに響くだろう
心燃やせ そして手をつなごう
夢に込めた 永遠の願いを
求めるなら Wow wow 探している光はきっと そこにあるさ
「時が来れば…」そんな言い訳を 何度何度何度繰り返すの?
まぶしそうな瞳(め)で理想を眺め 隠した気持ちごまかすな
怖がっているマボロシ 耳をすまして
君に届けるよ この希望の言葉
目覚めろ! 野性 信じたならすすめ
道に刻む 迷いなき足跡
奇跡を呼べ Wow wow 闇の世界を灯すように
またたく流星 追いかけてく軌道
その一歩から 全てが始まって
情熱の予感 Wow wow 想像を超えた未来にだって たどり着くさ
目覚めろ! 野性 あふれ出した感情
胸に秘めた がむしゃらな笑顔で
叫び声は Wow wow 真実だけに響くだろう
心燃やせ そして手をつなごう
夢に込めた 永遠の願いを
求めるなら Wow wow 探している光はきっと そこにあるさ
目覚めろ! 野性
空
Danh từそら
bầu trời; thời tiết; không trung
Bầu trời trong xanh.
Chỉ không gian rộng lớn phía trên mặt đất.
は
Tiểu từtrợ từ đánh dấu chủ đề
Năm nay hoa anh đào nở sớm.
Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.
はるか
Tính từ, Trạng từxa xôi; xa xăm; xa tít
Có thể nhìn thấy biển ở phía xa xăm.
Dùng để mô tả khoảng cách về không gian hoặc thời gian.
雲
Danh từくも
mây
Hôm nay có những đám mây trắng trôi trên bầu trời.
Từ thông dụng chỉ mây trên trời.
流れる
Động từながれる
chảy; trôi; lan truyền
Con sông đang chảy.
Mô tả sự chuyển động của chất lỏng, khí hoặc các khái niệm trừu tượng như thời gian và thông tin.
遠く
Danh từ, Trạng từとおく
xa; ở phía xa
Trên những ngọn núi nhìn thấy từ xa vẫn còn tuyết.
Có thể dùng như danh từ hoặc trạng từ.
に
Tiểu từtrợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp
Cuối tuần dự định gặp bạn bè.
Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.
焦がれる
Động từこがれる
khao khát; mong mỏi; yêu sâu đậm
Anh ấy khao khát quê hương của mình.
Diễn tả một mong muốn hoặc khao khát mạnh mẽ đối với điều gì đó hoặc ai đó, thường đi kèm với cảm giác đau đớn hoặc mãnh liệt.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.