Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

OK!

Matsumoto Rika J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ Rica Matsumoto (松本梨香): 'OK!' (Pokemon OP3 (ポケットモンスター OP3) · 1999).

OK!

OK! つぎに すすもうぜ!

OK! いっしょなら だいじょうぶ!

OK! 風が 変わっても

OK! 変わらない あの夢!

ここまで くるのに 夢中すぎて

気づかずに いたけれど

新しい世界への とびらのカギは

しらないうちに GETしていたよ

GOLDEN SMILE & SILVER TEARS

よろこびと くやしさと

かわりばんこに カオだして

みんなを 強くしてくれてるよ

OK! オレについてこい!

OK! 気合いなら 負けないぜ!

OK! カベに ぶつかっても

OK! 終わらない この旅!

あきらめかけたり したことも

なかったわけじゃ ないけれど

旅立ちの あの朝 もえてるオレが

それでいいのかと 問いかけてくるよ

GOLDEN SUN & SILVER MOON

おひさまと おつきさま

変わりばんこに カオだして

みんなを 見守ってくれるよ

だ・か・ら

OK! 不安なんて 食べちゃおう!

OK! じまんのワザ 「からげんき」

OK! 名前も声も 知らない

あいつらが 待ってるはず!

あいつらに 会いたいんだ!

い・く・ぜ

OK! つぎのとびら あけようぜ!

OK! じまんのワザ 「むこうみず」

OK! いっしょに泣いて 笑った

なかまたちが ついている!

なかまたちを 信じてる!

OK!!

Từ vựng

OK

Thán từ

ˌəʊˈkeɪ

được rồi, ok

Được rồi, chúng ta đi bây giờ nhé.

Rất phổ biến trong văn nói tiếng Anh. Thường được dùng để đồng ý với một lời đề nghị hoặc chuyển sang chủ đề mới.

つぎ

Danh từ

kinh nguyệt; sự ô uế (từ cổ trong cung đình)

Ngày xưa, trong cung đình, kinh nguyệt được gọi là 'tsugi'.

Một thuật ngữ 'nyōbō-kotoba' (ngôn ngữ của các cung nữ), được dùng để chỉ kinh nguyệt trong bối cảnh lịch sử.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

進む

Động từ

すすむ

tiến lên; tiến triển; tiến bộ

Công trình xây dựng đang tiến triển đều đặn.

Dùng cho sự di chuyển vật lý về phía trước hoặc sự tiến triển ẩn dụ trong công việc, thời gian hoặc cấp độ.

Tiểu từ

trợ từ cuối câu (nam giới, thân mật)

Ngày mai lại gặp nhé!

Trợ từ mang sắc thái nam tính, dùng để nhấn mạnh khẳng định hoặc lời mời gọi, tạo cảm giác thân mật nhưng hơi thô lỗ.

いっしょ

Danh từ

cùng nhau; giống nhau

Bạn có muốn đi công viên cùng tôi không?

Dùng để chỉ việc ở cùng ai đó hoặc những thứ giống nhau.

なら

Tiểu từ

nếu, trong trường hợp

Nếu trời mưa thì ở nhà.

Trợ từ điều kiện đưa ra chủ đề để xem xét. Khác với ば (điều kiện chung) và たら (trình tự thời gian). Thường ngụ ý 'nếu nói về X' hoặc 'về phần X'.

だいじょうぶ

Danh từ tính từ

không sao; ổn; không vấn đề gì

Trời đang mưa, nhưng tôi có ô nên không sao.

Một cách diễn đạt rất phổ biến dùng cho sự an toàn, sức khỏe hoặc sự cho phép.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.