Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

微笑みの爆弾

Mawatari Matsuko Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ Matsuko Mawatari (馬渡松子): 'Hohoemi no Bakudan (微笑みの爆弾)' (Yu Yu Hakusho OP1 (幽☆遊☆白書 OP1) · 1992).

都会(まち)の人ごみ 肩がぶつかって ひとりぼっち

果てない草原 風がビュンビュンと ひとりぼっち

どっちだろう 泣きたくなる場所は

2つマルをつけて ちょっぴりオトナさ

メチャメチャ苦しい壁だって ふいに なぜか

ぶち壊す 勇気とPOWER 湧いてくるのは

メチャメチャきびしい人達が ふいに 見せた

やさしさの せいだったり するんだろうね

やさしさの せいだったり するんだろうね

ア・リ・ガ・ト・ウ・ゴ・ザ・イ・ます!

今まで何回 ヨロシクと元気に 叫んだだろう

今まで何回 サヨナラと泣いて 別れただろう

どっちだろう 比べて多い数は

中にイコール書いて ちょっぴりオトナさ

メチャメチャ悲しいときだって ふいに なぜか

乗り越える 勇気とPOWER 湧いてくるのは

メチャメチャやさしい人達が ふいに 見せた

きびしさの せいだったり するんだろうね

ア・リ・ガ・ト・ウ・ゴ・ザ・イ・ます!

ぶち壊す 勇気とPOWER 湧いてくるのは

メチャメチャきびしい人達が ふいに 見せた

やさしさの せいだったり するんだろうね

メチャメチャ楽しいときだって 忘れないよ

いつまでも 勇気とPOWER なくさないよ

メチャメチャひとりぼっちの 人にあげる

唇の 裏側に 隠してある

ホ・ホ・エ・ミ・ノ・バ・ク・ダ・ン!

Từ vựng

都会

Danh từ

とかい

thành thị; đô thị

Thật khó để làm quen với cuộc sống thành thị.

Chỉ nơi có dân cư đông đúc, thương mại và văn hóa phát triển.

Danh từ

まち

thành phố; thị trấn; đường phố; khu phố sầm uất

Tôi đã ra phố để đi mua sắm.

Chỉ những khu vực tập trung nhiều nhà cửa, cửa hàng và người dân.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

人ごみ

Danh từ

ひとごみ

đám đông

Tôi đã bị lạc mất bạn bè trong đám đông.

Chỉ một nhóm người đông đúc.

Danh từ

かた

vai

Anh ấy đã vỗ vai tôi.

Chỉ phần cơ thể con người nơi cánh tay nối với thân mình.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng

Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.

Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.

ぶつかる

Động từ

va chạm, xung đột, trái ngược

Tại cuộc họp, ý kiến của hai người đã đối đầu trực tiếp.

Dùng cho va chạm vật lý, gặp gỡ tình cờ, và xung đột về lịch trình hoặc ý kiến.

ひとりぼっち

Danh từ

cô đơn một mình; trơ trọi

Anh ấy đã ở một mình cô đơn trong công viên.

Ám chỉ việc chỉ có một mình, thường mang sắc thái buồn bã hoặc cô lập.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.