Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Maximum the Hormone (マキシマム ザ ホルモン): 'What's up, people?!' (Death Note OP2 (デスノート OP2) · 2007).
便利便利万歳 便利便利万歳 便利便利万歳 人間
便利便利万歳 便利便利万歳 便利便利万歳 人間
ほらビリビリ怒らすか? ビリビリ怒らすか?
ビリビリ怒らすか? 人間
ほらビリビリ怒らすか? ビリビリ怒らすか?
ビリビリ怒らすか? 人間
WHAT'S UP 不安材いっぱい 犯罪消えない 永遠(とわ)に
WHAT'S UP 不安材いっぱい (恨みに罠 誰ダウン?)
WHAT'S UP 不安材いっぱい 犯罪消えない 永遠(とわ)に
WHAT'S UP 不安材いっぱい
生きる意味つまらんか? 生きる意味つまらんか?
生きる意味つまらんか? 人間
生きる意味つまらんか? 生きる意味つまらんか?
生きる意味つまらんか? 人間
ほらビリビリ怒らすか? ビリビリ怒らすか?
ビリビリ怒らすか? 人間
ほらビリビリ怒らすか? ビリビリ怒らすか?
ビリビリ怒らすか? 人間
WHAT'S UP 不安材いっぱい 犯罪消えない 永遠(とわ)に
WHAT'S UP 不安材いっぱい (恨みに罠 誰ダウン?)
WHAT'S UP 不安材いっぱい 犯罪消えない 永遠(とわ)に
WHAT'S UP 不安材いっぱい
HEYHEY! 人間賛歌 愛逃げ 人間不安か?
HEYHEY! 人間賛歌 愛逃げ 人間不安か?
HEYHEY! 人間賛歌 愛逃げ 人間不安か?
HEYHEY! 人間賛歌 愛逃げ 人間不安か?
HEYHEY! 人間傘下 HEYHEY! 人間不安感
HEYHEY! 人間傘下 己ら 永遠人間不安感
嗚呼 人間…
文明病んで不安定
未来は救われんホワイトハウス
全世界にWARNING!!
一切合切に 改革LIFE
便利便利万歳 便利便利万歳 便利便利万歳 人間
便利便利万歳 便利便利万歳 便利便利万歳 人間
ほらビリビリ怒らすか? ビリビリ怒らすか?
ビリビリ怒らすか? 人間
ほらビリビリ怒らすか? ビリビリ怒らすか?
ビリビリ怒らすか? 人間
WHAT'S UP 不安材いっぱい 犯罪消えない 永遠(とわ)に
WHAT'S UP 不安材いっぱい (恨みに罠 誰ダウン?)
WHAT'S UP 不安材いっぱい 犯罪消えない 永遠(とわ)に
WHAT'S UP 不安材いっぱい
HEYHEY! 人間賛歌 愛逃げ 人間不安か?
HEYHEY! 人間賛歌 愛逃げ 人間不安か?
HEYHEY! 人間賛歌 愛逃げ 人間不安か?
HEYHEY! 人間賛歌 愛逃げ 人間不安か?
HEYHEY! 人間傘下 HEYHEY! 人間不安感
HEYHEY! 人間傘下 己ら 永遠人間傘下 喚く性(さが)
偏見・陰険人間糞だ 動き出せ俺Fight
S的な制裁の牙から 天敵の存在を断つ
典型的な目先の欲からチェンジできない国(こく)
マヌケボケの戦争論 誹謗にけなそう
マヌケボケの戦争論 誹謗にけなそう
マヌケボケの戦争論 誹謗にけなそう
マヌケボケの戦争論 誹謗にけなそう
HEYHEY! 人間SU×××!! 嗚呼 人間…人間FU×××!!
WHAT'S UP, PEOPLE?!!
便利
Danh từ tính từべんり
tiện lợi; thuận tiện
Điện thoại thông minh đã làm cho cuộc sống trở nên cực kỳ tiện lợi.
Dùng để mô tả những thứ giúp tiết kiệm công sức hoặc thời gian.
万歳
Danh từ, Thán từばんざい
vạn tuế; muôn năm; hoan hô
Ngay khoảnh khắc chiến thắng của đội được quyết định, khán giả đã đồng loạt hô vang vạn tuế.
Tiếng reo hò thể hiện sự vui mừng hoặc chúc mừng chiến thắng, thường đi kèm với động tác giơ cả hai tay lên.
人間
Danh từにんげん
con người, người, nhân loại
Tất cả con người đều mắc lỗi.
Chỉ con người như một loài hoặc cá nhân. Có thể nhấn mạnh phẩm chất hoặc bản chất con người của ai đó. Mang tính triết lý hơn 人 (người). Cũng được dùng để mô tả tính cách hoặc nhân cách của ai đó.
ほら
Thán từNhìn kìa!; Thấy chưa!
Nhìn kìa, đằng kia có cầu vồng.
Dùng để thu hút sự chú ý của ai đó hoặc chỉ ra điều gì đó.
ビリビリ
Trạng từtê tê; râm ran; tiếng xé
Tôi cảm thấy một luồng điện tê tê ở tay khi chạm vào sợi dây điện cũ.
Từ mô phỏng cảm giác bị điện giật, rung động hoặc tiếng xé giấy, vải.
怒らす
Động từいからす
nhún (vai); làm cho giận dữ
Anh ấy nhún vai đầy vẻ đe dọa và tiến lại gần với bước chân nặng nề.
Thường được dùng trong cụm từ '肩を怒らす' (nhún vai/gồng vai) để thể hiện thái độ tự tin, đe dọa hoặc tức giận.
か
Tiểu từkhông, hay
Tôi không biết ngày mai có mưa không.
か biến câu khẳng định thành câu hỏi hoặc đánh dấu câu hỏi gián tiếp. Cũng có nghĩa 'hay' giữa các lựa chọn. Trong câu hỏi gián tiếp có nghĩa 'có...không'. Có thể làm mềm đề xuất khi kết hợp với どう.
what's up
Cụm từlời chào thân mật để hỏi ai đó dạo này thế nào hoặc đang có chuyện gì
Này, có chuyện gì vậy? Trông bạn có vẻ lo lắng.
Đây là lời chào rất thân mật dùng trong hội thoại hằng ngày để hỏi thăm hoặc hỏi xem có chuyện gì xảy ra; không phù hợp với tình huống trang trọng.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.