Phương tiện

四季ノ唄

MINMI Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ MINMI: 'Shiki no Uta (四季ノ唄)' (Samurai Champloo ED1 (サムライチャンプルー ED1) · 2004).

また夜が明ければお別れ 夢は遠きまぼろしに

あなたを追いかけていた光の中で 抱かれるたび 温かい風をたより

春を告げ 踊り出す山菜

夏を見る宇治 野原唐草乾くわ

秋の月登った まん丸さ お祝い

冬を過ぎまた 月日を数える

まだまぶたの奥にある いつかの夏

遠すぎた青空(温かかった)

手をつなぐ 花摘みうたう

いつや思い出(あてはなく)

葉月から三月 雲とからむ月

もういつか帰らぬことに

目覚めた時 一人気付き

あなた探す旅に

今呼び覚ます 記憶の中で

いざ歩き出す あなたのもとへ

また夜が明ければお別れ 夢は遠きまぼろしに

あなたを追いかけていた光の中で 抱かれるたび 温かい風をたより

春を告げ 踊り出す山菜

夏を見る宇治 野原唐草乾くわ

秋の月登った まん丸さ お祝い

冬を過ぎまた 月日を数える

君によりなな 日向かた寄りに

君に見た花の薫り 形見に

結びゆく道あらば また帰りみむ

流るる涙 止めそかねつる

追い風叫ぶ

静寂を壊すの

何も恐れず進むの

黄金の花が運ぶの

優しさにあなたに ふたたび会いに

今 静寂を壊すの

何も恐れず進むの

黄金の花が運ぶの

優しさにあなたに ふたたび会いに

春を告げ 踊り出す山菜

夏を見る宇治 野原唐草乾くわ

秋の月登った まん丸さ お祝い

冬を過ぎまた 月日を数える

春を告げ 踊って山葉

夏を見る宇治 野原唐草乾くわ

秋の月登った まん丸さ お祝い

冬を過ぎまた 月日を数える

また夜が明ければお別れ 夢は遠きまぼろしに

あなたを追いかけていた光の中で 抱かれるたび 温かい風をたより

Từ vựng

また

Trạng từ

lại; cũng; hơn nữa

Hẹn gặp lại ngày mai.

また có nghĩa 'lại' (lặp lại), 'cũng' (thêm thông tin) hoặc 'hơn nữa' (ngữ cảnh trang trọng). Khác với も nhấn mạnh sự bao gồm.

Danh từ

よる

đêm

Tôi thích đọc sách yên tĩnh vào ban đêm.

Đề cập đến khoảng thời gian từ khi mặt trời lặn đến khi mặt trời mọc.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng

Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.

Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.

明ける

Động từ

あける

rạng sáng; kết thúc (khoảng thời gian); bắt đầu (năm/ngày mới)

Mùa mưa kết thúc, và mùa hè thực sự bắt đầu.

Được sử dụng khi một khoảng thời gian cụ thể (đêm, năm, mùa) kết thúc và một trạng thái mới bắt đầu.

お別れ

Động từ

おわかれ

chia tay; lời chào tạm biệt

Thật buồn khi phải chia tay thành phố nơi tôi đã gắn bó nhiều năm.

Cách nói lịch sự của '別れ', thể hiện sự chia tay hoặc tạm biệt.

Danh từ

ゆめ

giấc mơ, ước mơ

Ước mơ khi còn nhỏ của tôi là trở thành phi công.

Chỉ giấc mơ khi ngủ và cả những nguyện vọng trong tương lai.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

遠い

Tính từ

とおい

xa; cách xa

Từ nhà tôi đến nhà ga hơi xa.

Dùng để mô tả khoảng cách về không gian hoặc thời gian.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.