Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

FIND THE WAY

Nakajima Mika Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ Nakajima Mika: 'FIND THE WAY'.

どうして君は 小さな手で

傷を背負おうとするのだろう?

誰かの為だけじゃない 見失わないで

どうして僕は 迷いながら

逃げ出すこと出来ないのだろう?

望むのは光射す日を 日を…

FIND THE WAY

輝く宇宙(そら)に 手は届かなくても

響く愛だけ頼りに

進んだ道の先 光が見つかるから

YOU'LL FIND THE WAY

君は言った 永い夢をみた

とても哀しい夢だったと

それでもその姿は 少しも曇らない

僕は言った 泣いていいんだと

ずっと傍にいてあげるよ

欲しいのは 抱き上げる手を 手を…

FIND THE WAY

言葉なくても

飛ぶ翼(はね)はなくても

乱す風に負けぬ様に

今誰より早く 痛みに気付けたなら…

答えを出すこと きっとすべてじゃない

焦らなくて いいんだよ あなたも…

FIND THE WAY

輝く宇宙(そら)に 手は届かなくても

響く愛だけ頼りに

進んだ道の先 光が見つかるから

FIND THE WAY

言葉なくても

飛ぶ翼(はね)はなくても

乱す風に負けぬ様に

進んだ道の先 確かな光を見た…

YOU'LL FIND THE WAY

Từ vựng

どうして

Trạng từ

tại sao, vì sao

Tại sao bạn học tiếng Nhật?

Cách phổ biến để hỏi 'tại sao' trong hội thoại thông thường. Không trang trọng hơn なぜ. Có thể biểu đạt sự ngạc nhiên hoặc tò mò về lý do. Thường được dùng với の hoặc んですか ở cuối.

Danh từ, Đại từ

きみ

bạn; cậu; quân vương

Cậu cũng đi cùng chúng mình nhé.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai thân mật. Ngoài ra còn có nghĩa là quân vương hoặc chủ nhân.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

小さな

Danh từ tính từ

ちいさな

nhỏ; bé

Tôi muốn trân trọng những hạnh phúc nhỏ bé.

Hình thái bổ ngữ cho danh từ có nghĩa là 'nhỏ'. Khác với tính từ đuôi i 'chiisai', nó chỉ có thể bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ.

Danh từ

tay

Tôi rửa tay trước khi ăn.

手 (て) chỉ bàn tay từ cổ tay đến đầu ngón tay. Được dùng trong nhiều thành ngữ như 手を貸す (giúp đỡ), 手がかかる (tốn công sức), 手に入る (có được). Cũng có thể có nghĩa là 'nước đi' trong các trò chơi như shogi.

Tiểu từ

bằng, tại, với (trợ từ)

Tôi đi làm bằng tàu điện.

Đánh dấu nơi hành động (xảy ra ở đâu), phương tiện/công cụ (như thế nào/với cái gì), vật liệu, lý do hoặc phạm vi. Khác với に đánh dấu nơi tồn tại.

Danh từ

きず

vết thương; vết trầy; khiếm khuyết

Tôi bị ngã và có một vết xước ở chân.

Chỉ các vết thương trên cơ thể, vết trầy xước trên đồ vật hoặc những khuyết điểm trừu tượng.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.