Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ NICO Touches the Walls: 'BROKEN YOUTH' (Naruto Shippuden ED6 (-ナルト- 疾風伝 ED6) · 2007).
イージーな理由 一切許す 若輩
レスキュー隊も呼んでおいた
だから プリーズキスミー プリーズキスミー
ALNIGHT
右目蓋の傷が痛いんだ アイツ憶えてろ
先手必勝 あれ以来
単細胞なお前は何ら変わっちゃいないんだな
堕天使の魔法か 小悪魔のちゃちなイタズラ
つまんなくなっちゃう前に
そおれで放れ ボウリングボール
器物破損罪など承知
それでも 壊れそうで壊せない
なんか元通り
最終的に全てはありふれていく
先生 あんた裏切りもんだ
今すぐ プリーズキスミー プリーズキスミー
ALNIGHT
空っぽな理想も 紛い物な愛もいいや
全てがバカバカしいって笑えりゃ
少年の向こうへ もがいても
異物な存在だろ 承知
どうせ 破れそうで破けない
僕らのストーリー
そんなの承知
堕天使の魔法か 小悪魔のちゃちなイタズラ
仕掛けろ 今すぐに
空っぽな理想も 紛い物な愛もいいや
全てはバカバカしいシーンだ
そおれで放れ ボウリングボール
器物破損罪など承知ノスケ
壊れそうで
そんな力任せのプライドも 甘い日々の代償も
越えていけそうで
とっちらかった感情で切り開けよ
壊れそうで
壊せない 僕らの勝利
イージー
Danh từdễ dàng; hời hợt; thoải mái
Bạn định làm hỏng mọi thứ bằng một sai lầm ngớ ngẩn như vậy sao?
Từ mượn tiếng Anh 'easy'. Có nghĩa là dễ dàng hoặc thái độ quá thoải mái, thiếu cẩn trọng.
な
Tiểu từtrợ từ liên kết cho tính từ-na; trợ từ mệnh lệnh phủ định
Học ở nơi yên tĩnh.
な kết nối tính từ-na với danh từ mà chúng bổ nghĩa. Đây là dạng thuộc tính của だ/です. Cũng được dùng như trợ từ mệnh lệnh phủ định có nghĩa 'đừng' sau động từ ở dạng từ điển.
理由
Danh từりゆう
lý do; nguyên nhân; cớ
Không ai biết lý do tại sao anh ấy nghỉ việc ở công ty.
Chỉ nguyên nhân hoặc sự biện minh cho một hành động. Cũng có thể mang nghĩa là một cái cớ.
一切
Danh từ, Trạng từいっさい
tất cả; (đi với phủ định) hoàn toàn không
Vì sức khỏe, anh ấy đã quyết định hoàn toàn không uống rượu.
Khi được sử dụng với một động từ phủ định, nó nhấn mạnh sự thiếu hụt hoàn toàn hoặc sự cấm đoán hoàn toàn.
許す
Động từゆるす
tha thứ; cho phép
Cho dù anh ấy có xin lỗi thế nào đi nữa, tôi cũng không thể tha thứ cho lời nói dối của anh ấy.
Dùng để tha thứ lỗi lầm hoặc cho phép làm việc gì đó.
若輩
Danh từじゃくはい
người trẻ tuổi; người chưa có kinh nghiệm; hậu bối
Tuy tôi còn trẻ và chưa có kinh nghiệm, nhưng tôi dự định sẽ nỗ lực hết mình.
Một cách nói trang trọng hoặc khiêm tốn khi tự nhận mình còn trẻ hoặc thiếu kinh nghiệm.
レスキュー隊
Danh từレスキューたい
đội cứu hộ
Đội cứu hộ đã nhanh chóng đến hiện trường vụ tai nạn.
Một đội chuyên về các hoạt động cứu hộ trong các vụ hỏa hoạn hoặc tai nạn lớn.
も
Tiểu từcũng, cả (trợ từ)
Cả mưa lẫn gió đều mạnh lên.
Thay thế は, が, hoặc を để có nghĩa 'cũng'. Dùng hai lần (A も B も) có nghĩa 'cả A lẫn B'. Có thể biểu thị 'ngay cả'.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.