Phương tiện

Paradise

NiziU J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ NiziU: 'Paradise'.

昔々きいた話

ふたつの虹を超えたその向こう

光り輝く泉がある

その水面映るのは

ほんとの自分

しあわせは今 しあわせは空

Let’s fly fly & fly We fly & fly

目と目を合わせ

信じあえるよ 感じあえるさ

Let’s fly fly & fly We fly & fly

いつか

わかるだろう

君にはもう君だけの色も形も

優しさも強さもあるんだ

上手くいかなくたって

失敗ばっかりだって

ぼくはここにいるよ

I love you so much 大好きなんだ

そのまま で 大好きさ Paradise

宝物はそこにあるよ 気がついてよ

世界中探しても

君は君しかいないよ

広がる楽園 繋げよう

誰も誰もが Paradise

雨が降れば ぬかるむ道 Oh yeah

道端に咲いた花に集まる蝶を

照らす太陽は全てを温め

乾いた道に雨は降る

あたりまえだけど奇跡

小さなちっぽけな今には

大きな大きな夢が詰まっているの

悔しさに泣いたって

手を差し伸べるから

ぼくはここにいるから

I love you so much 大好きなんだ

そのまま で 大好きさ Paradise

宝物は君なんだよ 気がついてよ

この惑星の歴史にも

君は君しかいないよ

目に見えないけど確かに

ひとりひとりのParadise

しあわせは今 しあわせは空

Let’s fly fly & fly We fly & fly

目と目を合わせ

信じあえるよ 感じあえる

だから大丈夫

心のまま行こう Paradise

Từ vựng

昔々

Danh từ, Trạng từ

むかしむかし

ngày xửa ngày xưa

Ngày xửa ngày xưa, ở một nơi nọ có một ông lão.

Cụm từ mở đầu tiêu chuẩn cho truyện dân gian và truyền thuyết, chỉ một thời gian rất xa xưa.

聞く

Động từ

きく

nghe, hỏi

Tôi thích nghe nhạc.

Nhiều nghĩa: nghe (音を聞く), hỏi (質問を聞く), vâng lời (言うことを聞く). Cho 'có hiệu quả' dùng 効く. Viết 聴く khi nhấn mạnh lắng nghe cẩn thận.

Danh từ

はなし

câu chuyện, cuộc nói chuyện, chủ đề

Tôi nghe một câu chuyện thú vị.

Có thể có nghĩa là câu chuyện, cuộc trò chuyện, chủ đề hoặc vấn đề. Cụm từ thường gặp: 話をする (nói chuyện), 話がある (có chuyện cần bàn). Khác với động từ 話す (nói).

二つ

Danh từ, Lượng từ

ふたつ

hai; hai cái; hai tuổi

Tôi đã ăn hai quả táo.

Dùng để đếm đồ vật bằng hệ thống số thuần Nhật. Cũng có thể dùng để chỉ tuổi.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

Danh từ

にじ

cầu vồng

Mưa đã tạnh và một cầu vồng tuyệt đẹp xuất hiện trên bầu trời.

Vòng cung nhiều màu sắc xuất hiện trên bầu trời sau cơn mưa.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

超える

Động từ

こえる

vượt quá; vượt qua; hơn

Mùa hè năm nay, có nhiều ngày nhiệt độ tối đa vượt quá 40 độ.

Dùng '超える' cho các giá trị, giới hạn, và '越える' khi vượt qua không gian vật lý hoặc thời gian.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.