Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Porno Graffitti (ポルノグラフィティ): 'Melissa (メリッサ)' (Fullmetal Alchemist ED1 (鋼の錬金術師 ED1) · 2003).
君の手で切り裂いて遠い日の記憶を
悲しみの息の根を止めてくれよ
さぁ愛に焦がれた胸を貫け
明日が来るはずの空を見て
迷うばかりの心持て余してる
傍らの鳥が羽ばたいた
どこか光を見つけられたのかな
なぁお前の背に俺も乗せてくれないか
そして一番高い所で置き去りにして優しさから遠ざけて
君の手で切り裂いて遠い日の記憶を
悲しみの息の根を止めてくれよ
さぁ愛に焦がれた胸を貫け
鳥を夕闇に見送った
地をは這うばかりの俺を風がなぜる
羽根が欲しいとは言わないさ
せめて宙に舞うメリッサの葉になりたい
もう随分と立ち尽くしてみたけど
多分答えはないのだろう
この風にも行くあてなどないように
君の手で鍵をかけてためらいなどないだろう
間違っても二度と開くことのないように
さぁ錠の落ちる音で終わらせて
救いのない魂は流らせて消え行く
消えていく瞬間にわずか光る
今月が満ちる夜を生み出すのさ
君
Danh từ, Đại từきみ
bạn; cậu; quân vương
Cậu cũng đi cùng chúng mình nhé.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai thân mật. Ngoài ra còn có nghĩa là quân vương hoặc chủ nhân.
の
Tiểu từtrợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ
Món ăn của mẹ ngon nhất.
Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.
手
Danh từて
tay
Tôi rửa tay trước khi ăn.
手 (て) chỉ bàn tay từ cổ tay đến đầu ngón tay. Được dùng trong nhiều thành ngữ như 手を貸す (giúp đỡ), 手がかかる (tốn công sức), 手に入る (có được). Cũng có thể có nghĩa là 'nước đi' trong các trò chơi như shogi.
で
Tiểu từbằng, tại, với (trợ từ)
Tôi đi làm bằng tàu điện.
Đánh dấu nơi hành động (xảy ra ở đâu), phương tiện/công cụ (như thế nào/với cái gì), vật liệu, lý do hoặc phạm vi. Khác với に đánh dấu nơi tồn tại.
切り裂く
Động từきりさく
xé toạc; cắt đứt; mổ xẻ
Anh ấy đã dùng con dao sắc bén để xé toạc miếng vải dày.
Chỉ hành động cắt mở hoặc cắt nát một vật gì đó.
遠い
Tính từとおい
xa; cách xa
Từ nhà tôi đến nhà ga hơi xa.
Dùng để mô tả khoảng cách về không gian hoặc thời gian.
日
Danh từひ
ngày, mặt trời, ngày tháng
Hôm nay là một ngày tốt lành.
Danh từ cơ bản có nghĩa là ngày, mặt trời, hoặc ngày tháng. Có thể chỉ khoảng thời gian 24 giờ, giờ ban ngày, chính mặt trời, hoặc những ngày cụ thể. Rất phổ biến trong các biểu thức thời gian và khi nói về thời tiết, lịch trình, hoặc ngày lịch.
記憶
Danh từきおく
ký ức; trí nhớ
Theo dòng ký ức cũ, tôi đã đi tìm ngôi nhà thời thơ ấu của mình.
Khả năng lưu giữ và gợi lại những trải nghiệm cũ.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.