Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ 榊原ゆい: '運命のファルファッラ'.
この身が 例えば消えても 意志は残留し
未来のあなたに いつかは辿り着くだろう
塗り替えられた記憶
震えて歪む定め
絡み合う糸たち
孤独を抱き 避けられない痛みと共に燃える
蝶はかすかな羽ばたきで
光の軌跡残し 地平線越えてゆく
神に抗いし騎士たちは進むだろう ふりむかずただ前へ
時を見つめる者の まなざしさえすり抜けて
救いを求めた 祈りは星たちに届く
誰もが何かを 守ると決めたその夜に
繰り返された時は
やがて世界を変える
流れを遡る
一枚の葉 閉ざされた確立の渦を泳ぐ
かすかな羽ばたきを重ね
刷り込まれ強いられた 法則を超えてゆく
神に抗いし騎士たちは探すだろう 魔の城へ至る道
扉を開く鍵は その手の夢の中に
永遠と無限の隙間
囚われ人よ 今逃れて
砕け 神の手から仕掛けられた罠を ループを
蝶はかすかな羽ばたきで
光の軌跡残し 地平線越えてゆく
神に抗いし騎士たちは挑むだろう 訪れる運命に
時を見つめる者の まなざしさえすり抜けて
この
Tiền tốcái này, này (gần người nói)
Hoa anh đào đang nở trong khu vườn này.
Tính từ chỉ định dùng trước danh từ để chỉ vật gần người nói. Không thể dùng riêng - phải bổ nghĩa cho danh từ. Thuộc nhóm từ chỉ định ko-so-a-do (この, その, あの, どの).
身
Danh từみ
thân thể; bản thân; thân phận; địa vị
Bạn phải tự bảo vệ bản thân mình.
Chỉ cơ thể vật lý, bản thân cá nhân hoặc vị thế xã hội.
が
Tiểu từtrợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng
Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.
例えば
Trạng từたとえば
ví dụ; chẳng hạn như
Tôi thích trái cây, ví dụ như táo và chuối.
Được sử dụng khi đưa ra các ví dụ cụ thể để minh họa cho một vấn đề hoặc một danh mục.
消える
Động từきえる
biến mất; tắt; tan biến
Như một phép màu, sương mù tan biến và thành phố biến mất trước mắt tôi.
Dùng cho những thứ đã từng nhìn thấy được nhưng giờ không còn nữa, như đèn tắt hoặc sương mù tan.
も
Tiểu từcũng, cả (trợ từ)
Cả mưa lẫn gió đều mạnh lên.
Thay thế は, が, hoặc を để có nghĩa 'cũng'. Dùng hai lần (A も B も) có nghĩa 'cả A lẫn B'. Có thể biểu thị 'ngay cả'.
意志
Danh từいし
ý chí
Ý chí của anh ấy rất mạnh mẽ.
Chỉ sức mạnh tinh thần hoặc quyết tâm đạt được mục tiêu.
は
Tiểu từtrợ từ đánh dấu chủ đề
Năm nay hoa anh đào nở sớm.
Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.