Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ 榊原ゆい: '罪過に契約の血を'.
歓喜極まる天地の夢 とこしえの窓 主が見下ろす
虐げられている 囚われの民は それに気付かないまま逝った
慈しみに命じられ そうすれば僕は 罪を超えて行けるの
全ての悲しみがほら 目の前で 消えたり 表れたり
杭を打て 杭を打て 闇夜を切り裂き 月光を浴びて
幾千もの 鉄槌は 汝の痛みとなりて 今解き放たれる
やがて叫びは宙に舞い 夜空は紅く染まるだろう
十字の杭は力となり やがて聖域へと辿り着く
掟と法に忠実であれ 契約も無く 貴方は結ばれた
火を恐れた山は 大地も育たず 安息のままに枯れてゆく
熱情だけ禁じ得ず それならば僕は 痛みさえ忘れない
拒み続けるからほら 残像が 消えたり 現れたり
砂を咬め 砂を咬め 子を宿すような 苦しみを帯びて
弧を描く 針の跡は 虚ろを快楽に変え 今天を仰いだ
来るべき世の罪を断ち 羊の群れを飼い慣らして
感謝の詩が報われたら ハレルヤ。主を賛美賜え
大きな船より 門を 下ろして
帆を張って 漕ぎだす神話
天にまで届くと 聞けば 群がる民で沈む
血を纏え 血を纏え 奴隷も家畜も 導かれるまま
手を伸ばし 欲しがるな 背いた者はいつでも ただ迷い続ける
杭を打て 杭を打て 闇夜を切り裂き 月光を浴びて
幾千もの 鉄槌は 汝の痛みとなりて 今解き放たれる
やがて叫びは宙に舞い 夜空は紅く染まるだろう
十字の杭は力となり やがて聖域へと辿り着く
歓喜
Danh từかんき
hoan hỉ; vui mừng khôn xiết
Khoảnh khắc đội bóng giành chiến thắng, người hâm mộ đã vỡ òa trong niềm vui sướng.
Chỉ trạng thái cực kỳ hạnh phúc hoặc vui sướng.
極まる
Động từきわまる
đến mức cực điểm; vô cùng
Lời nói và hành động của anh ta vô cùng khiếm nhã.
Dùng để nhấn mạnh một trạng thái đã đạt đến giới hạn hoặc cực điểm.
天地
Danh từてんち
trời đất; vũ trụ; thế giới; trên dưới
Anh ấy đã ra nước ngoài để tìm kiếm một chân trời mới.
Có thể hiểu theo nghĩa đen là trời và đất, hoặc nghĩa bóng là phạm vi hoạt động hoặc thế giới rộng lớn.
の
Tiểu từtrợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ
Món ăn của mẹ ngon nhất.
Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.
夢
Danh từゆめ
giấc mơ, ước mơ
Ước mơ khi còn nhỏ của tôi là trở thành phi công.
Chỉ giấc mơ khi ngủ và cả những nguyện vọng trong tương lai.
常しえ
Danh từ, Danh từ tính từとこしえ
vĩnh cửu; mãi mãi
Cầu nguyện cho hòa bình vĩnh cửu.
Đề cập đến điều gì đó tồn tại mãi mãi hoặc không thay đổi. Thường được sử dụng trong các ngữ cảnh thơ ca hoặc sâu sắc.
窓
Danh từまど
cửa sổ
Hãy mở cửa sổ để không khí trong lành tràn vào.
Đề cập đến cửa sổ trong tòa nhà, xe cộ, v.v.
主
Danh từあるじ
chủ nhân; gia trưởng
Anh ấy là chủ nhân của tòa nhà cổ này.
Dùng để chỉ người đứng đầu một gia đình hoặc chủ sở hữu của một nơi nào đó.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.