Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

プラチナ

Maaya Sakamoto Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ Maaya Sakamoto (坂本真綾): 'Platinum (プラチナ)' (Cardcaptor Sakura OP3 (カードキャプターさくら OP3) · 1999).

I'm a dreamer ひそむパワー

私の世界

夢と恋と不安で出来てる

でも想像もしないもの 隠れてるはず

空に向かう木々のようにあなたを

まっすぐ見つめてる

みつけたいなあ かなえたいなあ

信じるそれだけで

越えられないものはない

歌うように奇蹟のように

「思い」が全てを変えてゆくよ

きっと きっと 驚くくらい

I'm a dreamer ひそむパワー

まだ見ぬ世界

そこで何が待っていても

もしも理想とちがっても 恐れはしない

鳥たちは風にのり旅をしてゆく

今日から明日へと

伝えたいなあ さけびたいなあ

この世に一つだけの存在である私

祈るように星のように

ちいさな光だけど何時かは

もっと もっと つよくなりたい

限界のない可能性がここにある この手に

It's gonna be your world

みつけたいなあ かなえたいなあ

信じるそれだけで

越えられないものはない

歌うように奇蹟のように

「思い」が全てを変えてゆくよ

きっと きっと 驚くくらい

Từ vựng

I

Đại từ

tôi, mình

Tôi là một sinh viên.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.

a

Từ hạn định

ə

một

Đưa cho tôi một cây bút.

Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.

dreamer

Danh từ

ˈdɹimɚ

người hay mơ mộng; người lý tưởng hóa; người thiếu thực tế

Anh trai tôi là người hay mơ mộng, nhưng các kế hoạch của anh ấy thường truyền cảm hứng cho chúng tôi.

Tùy ngữ cảnh, từ này có thể tích cực, trung tính hoặc phê phán. Nó có thể khen trí tưởng tượng hoặc gợi ý sự thiếu thực tế.

潜む

Động từ

ひそむ

ẩn náu; tiềm ẩn

Đằng sau vấn đề đó là một mối nguy hiểm nghiêm trọng đang tiềm ẩn.

Chỉ những thứ bị che khuất tầm nhìn hoặc tồn tại âm thầm bên trong một thứ gì đó.

パワー

Danh từ

sức mạnh; năng lượng; công suất

Chiếc xe này có động cơ mạnh mẽ và công suất lớn.

Đề cập đến sức mạnh thể chất, năng lượng cơ học hoặc ảnh hưởng xã hội.

Đại từ

わたし

tôi

Bạn của tôi rất tốt bụng.

Đại từ ngôi thứ nhất phổ biến nhất trong tiếng Nhật hiện đại, được cả nam và nữ sử dụng. Trang trọng hơn 俺 hoặc 僕. Cách đọc わたくし trang trọng hơn わたし.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

世界

Danh từ

せかい

thế giới, địa cầu, xã hội

Tôi muốn du lịch khắp thế giới.

Chỉ thế giới, địa cầu hoặc xã hội. Có thể có nghĩa là toàn bộ Trái Đất, một lĩnh vực/phạm vi cụ thể (ví dụ, 'giới nghệ thuật'), hoặc hoàn cảnh sống của một người. Thường kết hợp với 中 để có nghĩa là 'trên toàn thế giới'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.