Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ shela: 'Tsuki to Taiyou (月と太陽)' (One Piece ED13 · 1999).
夢を見て旅人達よただ光に導くままに…
淋しいなら声を聞かせて
届かないなら詩(うた)を聴かせて
戸惑いながら羽根を閉じて
彷徨いながら空を見つめてる
月のように瞬く事も忘れ
静かに消え深く映り込み欠けてく
このまま変わらずその言葉(ことのは)に乗せて
夢を見て幾千の夜にただ流れる旅人達よ
例え戻れなくて…それでもまた歩むでしょう
哀しいから頬を濡らして
伝えたいから声を枯らして
鬱向きながら影を捜して
躓きながら空を見上げてる
永遠とか真実だけを求め
水面に揺れ漂う方舟(はこぶね)眺めて
ここから歩いてくその足跡辿って
あてもなく名の在るもとへと ただ光に導くままに…
いつか残したくて これからまた歩むでしょう
一人…佇む…輝きさえ失くしたとしても…
いつの日か旅人達よ今光に包まれて
楽園(ここ)に残したくて それでも繋いでく意味を
夢を見て幾千の夜に…傷ついた羽根広げて
例え戻れなくて…終曲へと歩む事でしょう
夢
Danh từゆめ
giấc mơ, ước mơ
Ước mơ khi còn nhỏ của tôi là trở thành phi công.
Chỉ giấc mơ khi ngủ và cả những nguyện vọng trong tương lai.
を
Tiểu từtrợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp
Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.
見る
Động từみる
nhìn; xem; quan sát
Tôi xem phim trên tivi.
見る là động từ đa năng có nghĩa 'nhìn' hoặc 'xem'. Dùng để xem TV/phim, xem ảnh, đọc báo, hoặc kiểm tra thứ gì đó. Dạng て là 見て và quá khứ là 見た.
旅人
Danh từたびびと
lữ khách; người du hành
Người lữ khách kiệt sức đã nghỉ ngơi một lát dưới bóng cây.
Người đang đi trên một cuộc hành trình.
達
Hậu tốたち
các; những (hậu tố chỉ số nhiều cho người)
Lũ trẻ đang chơi ở công viên.
Hậu tố chỉ số nhiều thêm vào danh từ hoặc đại từ chỉ người.
よ
Tiểu từđấy, nhé (nhấn mạnh)
Thuốc đó đắng đấy!
よ thêm sự nhấn mạnh hoặc khẳng định vào câu, thường truyền đạt thông tin mới cho người nghe hoặc thu hút sự chú ý. Có thể biểu thị cảnh báo, nhắc nhở hoặc khẳng định nhẹ nhàng. Mạnh mẽ hơn ね.
ただ
Trạng từ, Liên từchỉ, chỉ có; tuy nhiên, nhưng; miễn phí
Chỉ có một vấn đề.
ただ có nhiều nghĩa: 1) 'chỉ/chỉ có' để chỉ giới hạn hoặc độc quyền. 2) 'tuy nhiên/nhưng' ở đầu câu để giới thiệu sự tương phản. 3) 'miễn phí' khi viết là タダ hoặc 只.
光
Danh từひかり
ánh sáng
Ánh sáng chiếu vào qua cửa sổ.
Chỉ luồng sáng hoặc tia sáng.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.