Phương tiện

夜空ノムコウ

SMAP J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ SMAP: 'Yozora no Mukou (夜空ノムコウ)' (1998).

あれからぼくたちは 何かを信じてこれたかなぁ…

夜空のむこうには 明日がもう待っている

誰かの声に気づき ぼくらは身をひそめた

公園のフェンス越しに 夜の風が吹いた

君が何か伝えようと にぎり返したその手は

ぼくの心のやわらかい場所を 今でもまだしめつける

あれからぼくたちは 何かを信じてこれたかなぁ…

マドをそっと開けてみる 冬の風のにおいがした

悲しみっていつかは 消えてしまうものなのかなぁ…

タメ息は少しだけ 白く残ってすぐ消えた

歩き出すことさえも いちいちためらうくせに

つまらない常識など つぶせると思ってた

君に話した言葉は どれだけ残っているの?

ぼくの心のいちばん奥で から回りしつづける

あのころの未来に ぼくらは立っているのかなぁ…

全てが思うほど うまくはいかないみたいだ

このままどこまでも 日々は続いていくのかなぁ…

雲のない星空が マドのむこうにつづいてる

あれからぼくたちは 何かを信じてこれたかなぁ…

夜空のむこうには もう明日が待っている

Từ vựng

あれから

Danh từ

từ đó; từ dạo ấy

Từ đó đến nay, tôi chưa từng gặp lại anh ấy dù chỉ một lần.

Dùng để chỉ một thời điểm trong quá khứ và khoảng thời gian sau đó cho đến hiện tại.

僕たち

Đại từ

ぼくたち

chúng tôi, chúng ta (nam giới, số nhiều)

Chúng tôi rất mong chờ chuyến dã ngoại ngày mai.

Dạng số nhiều của 'boku', thường được nam giới sử dụng.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

何か

Đại từ, Trạng từ

なにか

cái gì đó, điều gì đó, bằng cách nào đó

Tôi muốn đọc một cuốn sách thú vị nào đó.

何か có nghĩa là 'cái gì đó' hoặc 'điều gì đó' khi đề cập đến một thứ không xác định. Cũng có thể có nghĩa là 'bằng cách nào đó' hoặc 'vì lý do nào đó' khi được dùng như trạng từ (何か変だ = 'có điều gì đó kỳ lạ'). Thường đi cùng với các động từ như ある (何かある = 'có điều gì đó').

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

信じる

Động từ

しんじる

tin; tin tưởng

Tin vào bản thân là điều quan trọng nhất.

Dùng để diễn tả sự tin tưởng hoặc niềm tin.

かなぁ

Tiểu từ

không biết là; nhở

Không biết mai có nắng không nhở.

Trợ từ cuối câu dùng để thể hiện sự nghi ngờ, tò mò hoặc không chắc chắn. 'かなぁ' mang tính khẩu ngữ và suy tư hơn 'かな'.

夜空

Danh từ

よぞら

bầu trời đêm

Ngước nhìn những vì sao lấp lánh trên bầu trời đêm.

Chỉ bầu trời vào ban đêm.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.