Phương tiện

君の知らない物語

supercell Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ supercell: 'Kimi no Shiranai Monogatari (君の知らない物語)' (Bakemonogatari ED1 (化物語 ED1) · 2009).

いつもどおりのある日の事

君は突然立ち上がり言った

「今夜星を見に行こう」

「たまには良いこと言うんだね」

なんてみんなして言って笑った

明かりもない道を

バカみたいにはしゃいで歩いた

抱え込んだ孤独や不安に

押しつぶされないように

真っ暗な世界から見上げた

夜空は星が降るようで

いつからだろう 君の事を

追いかける私がいた

どうかお願い

驚かないで聞いてよ

私のこの想いを

「あれがデネブ、アルタイル、ベガ」

君は指さす夏の大三角

覚えて空を見る

やっと見つけた織姫様

だけどどこだろう彦星様

これじゃひとりぼっち

楽しげなひとつ隣の君

私は何も言えなくて

本当はずっと君の事を

どこかでわかっていた

見つかったって

届きはしない

だめだよ 泣かないで

そう言い聞かせた

強がる私は臆病で

興味がないようなふりをしてた

だけど

胸を刺す痛みは増してく

ああそうか 好きになるって

こういう事なんだね

どうしたい? 言ってごらん

心の声がする

君の隣がいい

真実は残酷だ

言わなかった

言えなかった

二度と戻れない

あの夏の日

きらめく星

今でも思い出せるよ

笑った顔も

怒った顔も

大好きでした

おかしいよね

わかってたのに

君の知らない

私だけの秘密

夜を越えて

遠い思い出の君が

指をさす

無邪気な声で

Từ vựng

いつもどおり

Trạng từ, Cách diễn đạt

như thường lệ; như mọi khi

Ngay cả vào ngày thi, anh ấy vẫn đến lớp sớm như mọi khi.

Dùng khi sự việc diễn ra theo thói quen, không có thay đổi đặc biệt.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

ある日

Danh từ, Trạng từ

あるひ

một ngày nọ, có một ngày

Một ngày nọ, tôi đã gặp một con gấu trong rừng.

Dùng để kể lại một sự việc đã xảy ra vào một ngày nào đó trong quá khứ.

Danh từ

こと

việc; chuyện; điều

Điều quan trọng là không bỏ cuộc cho đến phút cuối.

Chỉ những thứ trừu tượng, hành động hoặc trạng thái. Thường được dùng làm danh từ hóa.

Danh từ, Đại từ

きみ

bạn; cậu; quân vương

Cậu cũng đi cùng chúng mình nhé.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai thân mật. Ngoài ra còn có nghĩa là quân vương hoặc chủ nhân.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

突然

Trạng từ, Danh từ tính từ

とつぜん

đột nhiên; thình lình

Đột nhiên trời bắt đầu mưa.

Dùng khi một sự việc xảy ra bất ngờ, không có dấu hiệu báo trước.

立ち上がる

Động từ

たちあがる

đứng dậy; khởi động

Anh ấy đứng dậy từ ghế và chào hỏi.

Có nghĩa là đứng dậy về thể chất, vực dậy sau khó khăn hoặc máy tính khởi động.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.