Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ Tainaka Sachi: 'Kirameku Namida wa Hoshi ni (きらめく涙は星に)' (Fate/stay night OP2 · 2006).
きらめく涙は星に
風に乗り 空を飾る
月明かり 雲に途切れても
僕を照らす
真っ直ぐな レールが嫌で
闇雲に 駆け出した
諦めを 決意に変えて
磨り減った 踵誇る
道は続く 西へ東へ
日は沈んでも
きらめく涙は星に
風に乗り 空を飾る
月明かり 雲に途切れても
僕を照らす
これまでと 倒れ込んで
悔しさに 震えても
焦げついた シャツを脱げば
裸の自分の 輝き知る
歌は響く 海の彼方へ
声は嗄れても
きらめく涙は虹に
鮮やかな 橋を架ける
暗い森 迷い続けても
明日を目指す
きらめく涙は星に
流れ往き 願い運ぶ
立ち止まりそうな僕 突き動かす希望
きらめく涙は星に
風に乗り 空を飾る
月明かり 雲に途切れても
僕を照らす
きらめく
Động từlấp lánh; tỏa sáng
Vô số ngôi sao đang lấp lánh trên bầu trời đêm.
Dùng để chỉ vật gì đó tỏa sáng với ánh sáng rực rỡ và nhấp nháy.
涙
Danh từなみだ
nước mắt; lệ; sự khóc; lòng trắc ẩn
Khi xem bộ phim buồn đó, nước mắt tôi cứ trào ra không ngừng.
Chỉ chất lỏng tiết ra từ mắt, ngoài ra còn mang nghĩa bóng là sự thương cảm hoặc tình người.
は
Tiểu từtrợ từ đánh dấu chủ đề
Năm nay hoa anh đào nở sớm.
Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.
星
Danh từほし
ngôi sao
Đêm nay những ngôi sao thật đẹp.
Chỉ các thiên thể phát sáng trên bầu trời đêm, hoặc hình ngôi sao. Cũng có thể chỉ người nổi tiếng.
に
Tiểu từtrợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp
Cuối tuần dự định gặp bạn bè.
Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.
風
Danh từかぜ
gió
Một cơn gió mạnh đang thổi ngoài cửa sổ.
Chỉ sự chuyển động của không khí. Cũng có nghĩa là 'cảm lạnh' khi viết là '風邪'.
乗る
Động từのる
lên (xe); đi (xe)
Tôi đi làm bằng tàu điện mỗi ngày.
Thường dùng cho việc lên các phương tiện giao thông. Cũng có thể nghĩa là tham gia vào một dự án hoặc được đăng trên tin tức.
空
Danh từそら
bầu trời; thời tiết; không trung
Bầu trời trong xanh.
Chỉ không gian rộng lớn phía trên mặt đất.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.