Phương tiện

MOVIN!!

Takacha Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ Takacha: 'MOVIN!!' (Bleach ED8 (BLEACH - ブリーチ - ED8) · 2004).

負けたくないし!

泣きたくないし!

笑ってたいから!

MOVIN! MOVIN!

負けたくないし!

泣きたくないし!

笑ってたいから!

MOVIN! MOVIN!

いつも通りうたた寝ごろり

マンガばかりパラパラめくり

座右の銘Funny&Easy

気楽に生きたい

「旅は道づれ世は情け」

太陽の下でsmilin' everyday

人に優しく自分にも優しく

でもやるときゃやるのよ(ホントですか?)

それじゃ俺についてきなよ(信じていいんですか?)

信じるもなにもやってみなきゃ分からない

むしろ信じたいみんなで笑いたいじゃない?

人生1回勝負したい

動き出さなきゃ始まんない!

負けたくないし!

泣きたくないし!

笑ってたいから!

MOVIN! MOVIN!

負けたくないし!

泣きたくないし!

笑ってたいから!

MOVIN! MOVIN!…

いつもすぐにあくびをぽろり

好きなものはオカシとテレビ

a.k.a.Free&Easy

自由に生きたい

笑う門には福来る

「福を呼びたきゃevery笑う」

人にスマイル自分にもスマイル

でもやる時やらなきゃ(やはりそうですか?)

それじゃ俺についてきなよ(信じていいんだよね?)

信じるも何もやってみなきゃ分からない

だから信じたいみんなで笑いたいじゃない?

人生1回勝負したい

動き出すなら今しかない!

負けたくないし!

泣きたくないし!

笑ってたいから!

MOVIN! MOVIN!

負けたくないし!

泣きたくないし!

笑ってたいから!

MOVIN! MOVIN!…

かといって動いてばっかでも疲れるし

いっぱいいっぱいになる前に

「がんばり&ぬき」

Fu Ha 一息ついて

Fu Ha それじゃ行きますか

動き出すなら今しかない!

動き出さなきゃ始まんないよ!

負けたくないし!

泣きたくないし!

笑ってたいから!

MOVIN! MOVIN!

負けたくないし!

泣きたくないし!

笑ってたいから!

MOVIN! MOVIN!

Từ vựng

負ける

Động từ

まける

thua; thất bại; chịu thua; bớt giá

Chúng tôi đã chiến đấu không bỏ cuộc cho đến cuối cùng, nhưng đã thua trận đấu.

Dùng cho việc thua cuộc trong trò chơi hoặc xung đột. Cũng có nghĩa là không cưỡng lại được cám dỗ hoặc giảm giá bán.

Tiểu từ

và, hơn nữa (liệt kê lý do)

Nó được ưa chuộng vì rẻ và ngon.

Liệt kê nhiều lý do hoặc đặc điểm. Thường theo sau bởi から khi đưa ra lý do. Nhấn mạnh có nhiều yếu tố, không chỉ một. Thân mật hơn văn viết trang trọng.

泣く

Động từ

なく

khóc

Đứa bé đang khóc lớn tiếng.

Dùng cho người khi khóc. Đối với động vật, tuy cùng cách đọc 'naku' nhưng sẽ viết là '鳴く'.

笑う

Động từ

わらう

cười

Anh ấy nghe chuyện đùa và cười lớn.

Thể hiện niềm vui hoặc sự thích thú. Cũng có nghĩa là chế giễu hoặc hoa nở.

から

Tiểu từ

từ, vì, bởi vì

Vì trời đang mưa nên tôi sẽ mang ô.

から có hai chức năng chính: đánh dấu điểm bắt đầu trong thời gian/không gian ('từ') và chỉ lý do hoặc nguyên nhân ('vì'). Khi diễn tả lý do, nó thân mật hơn ので.

move

Động từ

muːv

chuyển nhà; di chuyển

Chúng tôi sẽ chuyển nhà vào tuần tới.

Thay đổi nơi ở hoặc nơi làm việc.

いつも

Trạng từ

luôn luôn, lúc nào cũng, thường

Cô ấy luôn luôn cười.

Phó từ chỉ tính đều đặn hoặc liên tục. Có thể có nghĩa là 'luôn luôn' (mọi lúc), 'thường' (phần lớn thời gian), hoặc 'như thường lệ'. Được sử dụng để mô tả hành động thói quen hoặc trạng thái liên tục. Thường được kết hợp với động từ ở dạng て + いる để nhấn mạnh trạng thái đang diễn ra.

通り

Danh từ

とおり

đường phố; con đường; lối đi

Con phố này lúc nào cũng nhộn nhịp.

Chỉ đường xá công cộng. Khi là hậu tố, nó có nghĩa là 'theo như' hoặc 'đúng như'.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.