Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ The Kaleidoscope: 'fish' (One Piece ED6 · 1999).
かかえきれない程の 星空いだいて
解き放とう 置いてゆこう
子供のころ夢見た 冒険家みたいで
思いの果てに 連なってゆくよ
すくいあげた手のひらから こぼれ落ちる 砂と時間
このために 生まれてきたと教えてくれる
転げ落ちそうなスピードで
ボクら 泳ぎつづけよう
そして誰も 知らない白浜へ いつか
打ち上げられるまで
もう何も覆い隠す 必要はないから
意識しなくていい 脱ぎすてよう
考えはじめると どんどん遅れるんだ
軽い眠気に そっと浮かんでよう
銀色に光るウロコが 月明かりを はねかえす
計算された夜にポッカリ穴空けようよ
波にのまれたとしても
ボクはキミを 放さない
そして誰も 知らない白浜へ いつか
打ち上げられるまで
すくいあげた手のひらから こぼれ落ちる 砂と時間
このために 生まれてきたと教えてくれる
転げ落ちそうなスピードで
ボクら 泳ぎつづけよう
そして誰も 知らない白浜へ いつか
打ち上げられるまで
抱える
Động từかかえる
ôm, gánh vác, thuê (người)
Anh ấy đang gánh vác nhiều vấn đề.
Dùng cho cả việc ôm đồ vật vật lý và nghĩa bóng là gánh vác nợ nần hoặc trách nhiệm.
程
Danh từ, Tiểu từほど
mức độ; chừng mực; khoảng
Mức độ thực lực của một người sẽ không được biết cho đến khi thực sự thi đấu.
Dùng để biểu thị mức độ hoặc số lượng của một sự việc nào đó.
の
Tiểu từtrợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ
Món ăn của mẹ ngon nhất.
Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.
星空
Danh từほしぞら
bầu trời đầy sao
Ở ngôi làng cách xa thành phố này, khi đêm xuống, một bầu trời đầy sao tuyệt đẹp hiện ra.
Chỉ bầu trời đêm có nhiều sao.
抱く
Động từいだく
ấp ủ; ôm ấp (hoài bão); ôm
Từ khi còn nhỏ, anh ấy đã ấp ủ ước mơ một ngày nào đó sẽ đi du lịch khắp thế giới.
So với 'daku', 'idaku' mang tính văn chương hơn và thường được dùng cho những thứ trừu tượng như cảm xúc, lý tưởng hoặc hoài bão.
解き放つ
Động từときはなつ
giải phóng; thả tự do
Anh ấy đã thả con chim bị bắt ra bầu trời bao la.
Dùng để giải phóng điều gì đó khỏi sự giam cầm hoặc rào cản.
置く
Động từおく
đặt; để; kê
Tôi đã để chiếc túi lên trên bàn.
Chỉ hành động vật lý đặt một vật gì đó vào một vị trí nào đó.
子供のころ
Danh từこどものころ
thời còn nhỏ; hồi thơ ấu
Hồi còn nhỏ, tôi thường chơi dưới sông với ông.
Cụm chỉ thời gian dùng khi kể lại kỷ niệm hoặc thói quen thời thơ ấu.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.