Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ 後ろから這いより隊: '恋は渾沌の隷也'.
這いよりますか? 生のうねり!(破ッ)
(SAN値ピンチ SAN値ピンチ SAN値ピンチ SAN値ピンチ)
(SAN値ピンチ SAN値ピンチ SAN値ピンチ SAN値ピンチ)
(SAN値ピンチ SAN値ピンチ SAN値ピンチ SAN値ピンチ)
(SAN値ピンチ SAN値ピンチ SAN値ピンチ SAN値ピンチ 破ッ)
誰だ? 邪魔するな my my LOVE
(浅き深きものどもよ 破ッ)
誰だ? 守り抜け my my LOVE
(馬が蹴りしものどもよ 破ッ)
理性が千切れる瞬間(SAN値ピンチ SAN値ピンチ)
限界みたいだよ?(SAN値ピンチ SAN値ピンチ)
理性がぶっ飛ぶ瞬間(SAN値ピンチ SAN値ピンチ)
あなたは逃げられない!(逃がさない 破ッ)
そうだ! 邪魔するな bye bye LIFE
(去ねよ喰らうものどもよ 破ッ)
そうだ! あきらめろ bye bye LIFE
(お餅焼きしものどもよ 破ッ)
「アノ子欲しいよ」「あげない」
かごめかごめ宇宙式(後ろの真後ろ)
アノ子ください 無理矢理奪いたいのが愛の本能\さ
まてまて?(?) やだやだやだ!(?)
恋は渾沌(カオス)の隷(しもべ)也
現れし私はだあれ?(SAN値ピンチ)
恋は渾沌(カオス)の隷(しもべ)也
選ばれし君の神ですよ(SAN値ピンチ)
愛(ラヴ)を製作(クラフト) 戦いながらね
とか何とか言っても本当はこんなにこんなに大好き
這いよりますか? 生(せい)のうねり!(破ッ)
(SAN値ピンチ SAN値ピンチ SAN値ピンチ SAN値ピンチ)
(SAN値ピンチ SAN値ピンチ SAN値ピンチ SAN値ピンチ)
(SAN値ピンチ SAN値ピンチ SAN値ピンチ SAN値ピンチ)
(SAN値ピンチ SAN値ピンチ SAN値ピンチ SAN値ピンチ 破ッ)
誰々誰?誰だ? 暗躍するぞ our our HEART
(嬉し恥ずかしものどもよ 破ッ)
誰々誰?誰だ? 押し付けろ our our HEART
(這い寄り隊たいものどもよ 破ッ)
認知が斜めの純愛(SAN値ピンチ SAN値ピンチ)
略奪みたいだね?(SAN値ピンチ SAN値ピンチ)
認知が歪んだ純愛(SAN値ピンチ SAN値ピンチ)
あなたを逃がさない!(逃がさない 破ッ)
そうそうそうなんだ! 暗躍するぞ come come HELL
(冒涜的だったものどもよ 破ッ)
そうそうそうなんだ! 武者震え come come HELL
(名状しがたくないものどもよ 破ッ)
「アノ子食べます」「だめです」
花いちもんめ宇宙編(あぶく立ちました)
アノ子食べます mgmg(もぐもぐ)酸いも甘いも愛のヴァリエさ
すぐすぐ?(?) きてきてきて!(?)
変な未来のニャルラトホテプ
困らせて神話になあれ!(SAN値ピンチ)
変な未来のニャルラトホテプ
愛すべき君の神ですよ(SAN値ピンチ)
宇宙的恐怖(コズミックホラー)は見逃せないでしょ
とか何とか言っても本当にやっぱりやっぱり大好き
這いよりました! じゃあまた 来週!(破ッ)
(SAN値ピンチ SAN値ピンチ SAN値ピンチ SAN値ピンチ)
(SAN値ピンチ SAN値ピンチ SAN値ピンチ SAN値ピンチ)
(SAN値ピンチ SAN値ピンチ SAN値ピンチ SAN値ピンチ)
(SAN値ピンチ SAN値ピンチ SAN値ピンチ SAN値ピンチ)
恋は渾沌(カオス)の隷(しもべ)也
現れし私はだあれ?(SAN値ピンチ)
恋は渾沌(カオス)の隷(しもべ)也
選ばれし君の神ですよ(SAN値ピンチ)
変な未来のニャルラトホテプ
困らせて神話になあれ!(SAN値ピンチ)
変な未来のニャルラトホテプ
愛すべき君の神ですよ(SAN値ピンチ)
愛(ラヴ)を製作(クラフト) 戦いながらね
とか何とか言っても本当はこんなにこんなに大好き
這いよりますか? 生(せい)のうねり!(破ッ)
這いよる
Động từはいよる
bò tới; len lỏi tới
Nỗi sợ hãi lặng lẽ len lỏi đến.
Thường được sử dụng để mô tả một cái gì đó tiếp cận chậm rãi và lén lút.
か
Tiểu từkhông, hay
Tôi không biết ngày mai có mưa không.
か biến câu khẳng định thành câu hỏi hoặc đánh dấu câu hỏi gián tiếp. Cũng có nghĩa 'hay' giữa các lựa chọn. Trong câu hỏi gián tiếp có nghĩa 'có...không'. Có thể làm mềm đề xuất khi kết hợp với どう.
生
Danh từせい
sự sống; đời sống; sinh mệnh
Anh ấy đang suy nghĩ sâu sắc về sự sống và cái chết.
Chỉ trạng thái đang sống hoặc quãng thời gian sống của một người.
の
Tiểu từtrợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ
Món ăn của mẹ ngon nhất.
Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.
うねり
Danh từsóng cồn; sự gợn sóng
Những con sóng cồn lớn do bão gây ra đã đánh vào bờ biển.
Chỉ những con sóng lớn cuộn trào hoặc chuyển động/hình dạng uốn lượn.
SAN値
Danh từサンち
điểm tỉnh táo; chỉ số ổn định tinh thần trong trò chơi nhập vai Cthulhu, cũng được dùng khẩu ngữ cho trạng thái tinh thần của một người
Trong trò chơi đó, điểm tỉnh táo giảm xuống khi người chơi cảm thấy sợ hãi.
Đây là thuật ngữ tiếng Nhật trong giới game, thường chỉ chỉ số tỉnh táo của nhân vật trong trò chơi nhập vai Cthulhu và đôi khi được dùng đùa về sự ổn định tinh thần của một người.
ピンチ
Danh từkhủng hoảng; tình thế khó khăn; nguy khốn
Chúng tôi đã cùng nhau vượt qua tình thế nguy khốn như một đội.
Mượn từ tiếng Anh 'pinch'. Dùng để mô tả tình huống nguy cấp khi bị dồn vào đường cùng hoặc đối mặt với thử thách lớn.
誰
Đại từだれ
ai, ai đó
Ai đã đến?
Đại từ nghi vấn được sử dụng để hỏi về người. Với か (誰か) có nghĩa là 'ai đó/bất kỳ ai'. Với も trong câu phủ định (誰も〜ない) có nghĩa là 'không ai'. Có thể được sử dụng với các trợ từ khác nhau như が, を, に, v.v.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.