Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Automatic

Utada Hikaru J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ Utada Hikaru: 'Automatic'.

七回目のベルで

受話器を取った君

名前を言わなくても

声ですぐ分かってくれる

唇から自然と

こぼれ落ちるメロディー

でも言葉を失った瞬間が

一番幸せ

嫌なことがあった日も

君に会うと全部フッ飛んじゃうよ

君に会えない my rainy days

声を聞けば自動的に

sun will shine

It's automatic

側にいるだけで

その目に見つめられるだけで

ドキドキ止まらない

(I don't know why)

Noとは言えない

I just can't help

It's automatic

抱きしめられると

君と Paradise にいるみたい

キラキラまぶしくて

(I don't know why)

目をつぶるとすぐ

I feel so good

It's automatic

あいまいな態度が

まだ不安にさせるから

こんなにほれてることは

もう少し秘密にしておくよ

やさしさがつらかった日も

いつも本当のことを言ってくれた

ひとりじゃ泣けない rainy days

指輪をさわれば

ほらね sun will shine

It's automatic

側にいるだけで

体中が熱くなってくる

ハラハラ隠せない

(I don't know why)

息さえ出来ない

I just can't help

It's automatic

アクセスしてみると

映る computer screen の中

チカチカしてる文字

(I don't know why)

手をあててみると

I feel so warm

It's automatic

側にいるだけで

愛しいなんて思わない

ただ必要なだけ

(I don't know why)

淋しいからじゃない

I just need you

It's automatic

抱きしめられると

君と Paradise にいるみたい

キラキラまぶしくて

(I don't know why)

Wow wow yeah

I feel so good

It's automatic

Từ vựng

Danh từ, Số từ

なな

bảy

Số bảy là con số may mắn của tôi.

Số 7. Trong tiếng Nhật, có thể đọc là 'nana' hoặc 'shichi'. 'Nana' thường được dùng để tránh nhầm lẫn với 'ichi' (số một).

回目

Danh từ

かいめ

hậu tố chỉ lần thứ mấy trong một chuỗi sự việc

Ở buổi phỏng vấn thứ ba, quyết định tuyển dụng cuối cùng đã được chốt.

Đặt sau số hoặc lượng từ để nói một việc xảy ra lần thứ mấy, như lần đầu hay lần thứ hai.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

ベル

Danh từ

chuông; chuông cửa

Chuông cửa vang lên nên tôi vội vàng ra mở cửa.

Chỉ các thiết bị phát ra âm thanh báo hiệu.

Tiểu từ

bằng, tại, với (trợ từ)

Tôi đi làm bằng tàu điện.

Đánh dấu nơi hành động (xảy ra ở đâu), phương tiện/công cụ (như thế nào/với cái gì), vật liệu, lý do hoặc phạm vi. Khác với に đánh dấu nơi tồn tại.

受話器

Danh từ

じゅわき

ống nghe (điện thoại)

Anh ấy chậm rãi đặt ống nghe xuống.

Bộ phận của điện thoại dùng để áp vào tai nghe.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

取る

Động từ

とる

lấy; cầm; nhận

Làm ơn hãy lấy một cuốn sách từ trên giá.

Một động từ rất phổ biến với nhiều ý nghĩa.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.