Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

世界がひとつになるまで

Ya-Ya-yah Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ Ya-Ya-yah: 'Sekai ga Hitotsu ni Naru Made (世界がひとつになるまで)' (Nintama Rantaro ED1 (忍たま乱太郎 ED1) · 2003).

まぶしい陽ざしが

君の名前を呼ぶ

おんなじ気持ちで

空が見えるよ

つらいとき

ひとりきりで

涙をこらえないで

世界がひとつになるまで

ずっと手をつないでいよう

あたたかいほほえみでもうすぐ

夢がほんとうになるから

はじめて出逢った

あの日 あの場所から

いろんな未来が

歩きはじめた

なぜみんな

この地球に

生まれてきたのだろう

世界がひとつになるまで

ずっと手をつないでいよう

思い出のまぶしさに負けない

とても素敵な夢がある

世界がひとつになるまで

ずっと手をつないでいよう

あたたかいほほえみでもうすぐ

夢がほんとうになるから

世界がひとつになるまで

ずっと手をつないでいよう

思い出のまぶしさに負けない

とても素敵な夢がある

世界がひとつになるまで

ずっと手をつないでいよう

ときめきは宝物いつでも

愛が明日を守るから

愛が明日を守るから

Từ vựng

まぶしい

Tính từ

chói chang; rạng rỡ

Ánh nắng mặt trời chói chang đến nỗi tôi phải nheo mắt lại.

Dùng để chỉ ánh sáng mạnh đến mức khó nhìn trực tiếp. Có thể dùng theo nghĩa bóng để chỉ người hoặc vật quá nổi bật, rực rỡ.

陽ざし

Danh từ

ひざし

ánh nắng mặt trời

Ánh nắng xuân ấm áp đang rọi qua cửa sổ.

Chỉ ánh sáng từ mặt trời, thường nhấn mạnh vào sự ấm áp hoặc cường độ của nó.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng

Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.

Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.

Danh từ, Đại từ

きみ

bạn; cậu; quân vương

Cậu cũng đi cùng chúng mình nhé.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai thân mật. Ngoài ra còn có nghĩa là quân vương hoặc chủ nhân.

Tiểu từ

trợ từ sở hữu chỉ sự thuộc về, quy thuộc hoặc quan hệ

Món ăn của mẹ ngon nhất.

Kết nối hai danh từ để thể hiện sở hữu hoặc thuộc tính. Danh từ bổ nghĩa đứng trước の và danh từ được bổ nghĩa đứng sau.

名前

Danh từ

なまえ

tên

Tôi đã quên tên anh ấy rồi.

Dùng cho tên người, động vật, đồ vật hoặc khái niệm.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp

Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.

Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.

呼ぶ

Động từ

よぶ

gọi, mời, triệu tập

Tôi mời bạn bè đến để tổ chức tiệc.

呼ぶ được dùng khi gọi tên ai đó, mời người khác hoặc triệu tập ai đó. Có thể có nghĩa là 'gọi ai đó' (名前を呼ぶ), 'mời' (パーティーに呼ぶ), hoặc 'kêu cứu' (助けを呼ぶ). Dạng khả năng là 呼べる.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.