Phương tiện

扉の向こうへ

Yellow Generation Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ Yellow Generation: 'Tobira no Mukou e (扉の向こうへ)' (Fullmetal Alchemist ED2 (鋼の錬金術師 ED2) · 2004).

僕等はいまでも叫んでる

確かめるように 握りしめた右手

うざったい法則を ぶちこわして行け

傷ついた足を 休ませるぐらいなら

たった一歩でも ここから進め

歪んだ風を掻き分けて

冷たい空を追い越して

それでもまだ彷徨い続けてる

僕等はいつでも叫んでる

信じ続けるだけが答えじゃない

弱さも傷もさらけ出して

もがき続けなければ始まらない

突き破れ扉の向こうへ

ややこしい問題で 絡み合った社会

じれったい現実を 蹴り飛ばして行け

誹誘や中傷にふさぎ込むぐらいなら

打算も欲望も ぶちまけて行け

乱れた情報 掻き消して

しらけた視線 ふりほどいて

現在から続く 次のステージヘ

僕等はいつでも探してる

加速したスピードは変えられない

強さと覚悟つなぎ止めて

走り続けなければ未来はない

突き進め扉の向こうへ

翳したプライドが間違いだとしても

描いてた理想が崩れかけても

ここにある全てに嘘をつかれたとしても

きっとここにいる

僕等はいまでも叫んでる

信じ続けるだけが答えじゃない

弱さも傷もさらけ出して

もがき続けなければ始まらない

突き破れ扉の向こうへ

僕等はいまでも探してる

加速したスピードは変えられない

強さと覚悟つなぎ止めて

走り続けなければ未来はない

突き進め扉の向こうへ

扉の向こうへ

Từ vựng

僕等

Đại từ

ぼくら

chúng tôi; chúng ta

Chúng tôi thường cùng nhau chơi bóng đá sau giờ học.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều dành cho nam giới. Mang tính chất thân mật và chủ yếu được nam giới sử dụng.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

いま

Danh từ, Trạng từ

bây giờ; hiện tại

Bây giờ tôi vừa mới hoàn thành xong bài tập về nhà.

Chỉ thời điểm hiện tại.

Tiểu từ

bằng, tại, với (trợ từ)

Tôi đi làm bằng tàu điện.

Đánh dấu nơi hành động (xảy ra ở đâu), phương tiện/công cụ (như thế nào/với cái gì), vật liệu, lý do hoặc phạm vi. Khác với に đánh dấu nơi tồn tại.

Tiểu từ

cũng, cả (trợ từ)

Cả mưa lẫn gió đều mạnh lên.

Thay thế は, が, hoặc を để có nghĩa 'cũng'. Dùng hai lần (A も B も) có nghĩa 'cả A lẫn B'. Có thể biểu thị 'ngay cả'.

叫ぶ

Động từ

さけぶ

kêu; hét; la

Anh ấy đã hét lên cầu cứu.

Phát ra âm thanh lớn bằng giọng nói để gọi người hoặc thể hiện cảm xúc.

確かめる

Động từ

たしかめる

xác nhận; kiểm tra lại

Trước khi đi ra ngoài, tôi đã kiểm tra xem cửa sổ đã khóa chưa.

Dùng khi muốn làm rõ một việc gì đó hoặc đảm bảo an toàn.

よう

Tiểu từ

động từ phụ ý chí; để, nhằm

Tôi sẽ cố gắng để trở nên khéo léo.

Được sử dụng để thể hiện ý định, giả định hoặc mục đích. Tạo thành dạng ý chí (hãy làm/sẽ làm) khi gắn vào gốc động từ. Trong mẫu ~ように, thể hiện mục đích hoặc hy vọng. Khác với たい biểu thị mong muốn đơn giản.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.