Phương tiện

KICK BACK

Yonezu Kenshi Anime Tiếng Nhật

Từ vựng từ Kenshi Yonezu (米津玄師): 'KICK BACK' (Chainsaw Man OP1 (チェンソーマン OP1) · 2022).

努力 未来 A BEAUTIFUL STAR

努力 未来 A BEAUTIFUL STAR

努力 未来 A BEAUTIFUL STAR

努力 未来 A BEAUTIFUL STAR

ランドリー今日はガラ空きでラッキーデイ

かったりい油汚れもこれでバイバイ

誰だ誰だ頭の中 呼びかける声は

あれが欲しいこれが欲しいと歌っている

幸せになりたい 楽して生きていたい

この手に掴みたい あなたの

その胸の中

ハッピーで埋め尽くして

レストインピースまで行こうぜ

いつかみた地獄もいいところ

愛をばら撒いて

アイラブユー貶してくれ

全部奪って笑ってくれマイハニー

努力 未来 A BEAUTIFUL STAR

努力 未来 A BEAUTIFUL STAR

努力 未来 A BEAUTIFUL STAR

なんか忘れちゃってんだ

努力 未来 A BEAUTIFUL STAR

努力 未来 A BEAUTIFUL STAR

努力 未来 A BEAUTIFUL STAR

努力 未来 A BEAUTIFUL STAR

4443で外れる炭酸水

ハングリー拗らせて吐きそうな人生

「止まない雨はない」より先に

その傘をくれよ

あれが欲しい これが欲しい

全て欲しい ただ虚しい

幸せになりたい

楽して生きていたい

全部滅茶苦茶にしたい

何もかも消し去りたい

あなたのその胸の中

ラッキーで埋め尽くして

レストインピースまで行こうぜ

良い子だけ迎える天国じゃ

どうも生きらんない

アイラブユー貶して奪っ

て笑ってくれマイハニー

努力 未来 A BEAUTIFUL STAR

努力 未来 A BEAUTIFUL STAR

努力 未来 A BEAUTIFUL STAR

なんか忘れちゃってんだ

ハッピー ラッキー こんにちはベイビー

(ハッピー ラッキー こんにちはベイビー)

良い子でいたい そりゃつまらない

(あなたの未来 そりゃつまらない)

ハッピー ラッキー

こんにちはベイビーソースイート

(ハッピー ラッキー

こんにちはベイビーソースイート)

努力 未来 A BEAUTIFUL STAR

努力 未来 A BEAUTIFUL STAR

努力 未来 A BEAUTIFUL STAR

なんかすごい良い感じ

努力 未来 A BEAUTIFUL STAR

努力 未来 A BEAUTIFUL STAR

努力 未来 A BEAUTIFUL STAR

努力 未来 A BEAUTIFUL STAR

Từ vựng

努力

Danh từ

どりょく

nỗ lực; cố gắng; sự cố gắng

Nỗ lực không ngừng là cần thiết để biến giấc mơ của bạn thành hiện thực.

Chỉ việc làm việc liên tục và nghiêm túc để hướng tới một mục tiêu.

未来

Danh từ

みらい

tương lai

Tôi sẽ tiếp tục nỗ lực, tin tưởng vào một tương lai tươi sáng.

Đề cập đến thời gian sắp tới. Trong Phật giáo, nó có nghĩa cụ thể là cuộc sống sau khi chết.

a

Từ hạn định

ə

một

Đưa cho tôi một cây bút.

Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.

beautiful

Tính từ

ˈbjuːtɪfəl

đẹp

Cô ấy đã mặc một chiếc váy rất đẹp.

Dùng để mô tả người, vật, hoặc cảnh đẹp.

star

Danh từ

stɑɹ

ngôi sao

Bầu trời đêm đầy những ngôi sao sáng.

Dùng để chỉ các thiên thể được nhìn thấy như những điểm sáng nhỏ trên bầu trời đêm. Nó cũng có thể có nghĩa là một người nổi tiếng hoặc một biểu tượng hình ngôi sao.

ランドリー

Danh từ

tiệm giặt, dịch vụ giặt là hoặc khu giặt đồ

Tôi đã giặt áo sơ mi ở khu giặt đồ của khách sạn.

Từ này thường chỉ nơi hoặc dịch vụ giặt quần áo, như trong コインランドリー.

今日

Danh từ, Trạng từ

きょう

hôm nay

Vì hôm nay trời mưa nên tôi sẽ đọc sách ở nhà.

今日 (きょう) có nghĩa là 'hôm nay' và chỉ ngày hiện tại. Có thể hoạt động như danh từ và trạng từ. Lưu ý rằng mặc dù 今日 cũng có thể đọc là こんにち trong lời chào trang trọng, きょう là cách đọc chuẩn khi có nghĩa 'hôm nay'.

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ đề

Năm nay hoa anh đào nở sớm.

Đánh dấu chủ đề của câu - câu nói về cái gì. Thường ngụ ý sự tương phản với các chủ đề khác. Viết は nhưng phát âm 'wa'. Khác với が đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.