Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

少女の頃に戻ったみたいに

ZARD J-pop Tiếng Nhật

Từ vựng từ ZARD: '少女の頃に戻ったみたいに'.

くり返し見る夢に

目が覚めてみると

胸の動悸が 早いことに気づく

いつも白線 踏みはずして

走る私がいる

何故? 理由もないのに 声をあげて泣きたくなる

幼い 少女の頃に戻ったみたいに

やさしく 髪を撫でてくれる

そんな温かい手を いつも待っていた

あなただけは 私を やさしい人にしてくれる

とても 大好きよ とても 大好きよ

どんなに情熱 かたむけても

わかりあえない 人もいる

そんな日は 心が 曇ってしまうわ

恋は規則正しい リズムを刻まない

心地良いソファーで また 眠ってしまった

懐かしい 少女の頃に戻ったみたいに

やさしく 髪を撫でてくれる

そんな温かい手を いつも待っていた

あなただけは 私を そっと包みこんでくれる

とても 愛してる とても 愛してる

あなただけは 私を そっと包みこんでくれる

とても 愛してる 赤いハートで

lovin' you あなたと…

Từ vựng

くり返し

Danh từ, Trạng từ

くりかえし

sự lặp lại; nhiều lần

Mẹ tôi kiểm tra địa chỉ nhiều lần.

Có thể là danh từ chỉ sự lặp lại hoặc đứng trước hành động để nói việc đó được làm nhiều lần.

見る

Động từ

みる

nhìn; xem; quan sát

Tôi xem phim trên tivi.

見る là động từ đa năng có nghĩa 'nhìn' hoặc 'xem'. Dùng để xem TV/phim, xem ảnh, đọc báo, hoặc kiểm tra thứ gì đó. Dạng て là 見て và quá khứ là 見た.

Danh từ

ゆめ

giấc mơ, ước mơ

Ước mơ khi còn nhỏ của tôi là trở thành phi công.

Chỉ giấc mơ khi ngủ và cả những nguyện vọng trong tương lai.

Tiểu từ

trợ từ chỉ thời gian, địa điểm, đối tượng hoặc tân ngữ gián tiếp

Cuối tuần dự định gặp bạn bè.

Nhiều cách dùng: đánh dấu thời gian cụ thể (khi nào), nơi tồn tại (ở đâu), mục tiêu/người nhận hành động (cho ai/cái gì), hoặc mục đích.

Danh từ

mắt

Mắt mỏi nên sẽ nghỉ ngơi.

目 (め) chủ yếu có nghĩa là 'mắt' nhưng có nhiều nghĩa mở rộng: mắt lưới (網の目), kinh nghiệm (いい目を見る), sự chú ý (目が行く), vẻ ngoài (見た目), và hậu tố thứ tự (三番目 'thứ ba'). Cũng xuất hiện trong thành ngữ như 目が高い (sáng suốt) và 目を通す (xem qua).

Tiểu từ

trợ từ đánh dấu chủ ngữ; nhưng

Đây là đêm mà sao nhìn thấy rất đẹp.

Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, đặc biệt cho thông tin mới hoặc trong mệnh đề phụ. Nhấn mạnh ai thực hiện hành động. Cũng có nghĩa 'nhưng'.

覚める

Động từ

さめる

tỉnh dậy; tỉnh ngộ

Tôi đã tỉnh dậy từ một giấc mơ.

Mô tả sự chuyển đổi từ trạng thái ngủ, say rượu hoặc ảo tưởng trở lại thực tại.

Tiểu từ

và, với (trợ từ)

Ý kiến khác với anh trai.

Kết nối danh từ (A và B), chỉ sự đồng hành (với ai đó), đánh dấu trích dẫn, hoặc thể hiện so sánh. Không nối câu như 'và' tiếng Việt.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.