Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ ZIGGY: 'GLORIA' (1988).
歪んだ煙を見つめながら
あてにならない明日を占えば
いつもよりは少しマシなはず
泣き出しそうな空の下でも
I WANNA MAKE IT TONIGHT
終わらない夜に
YOU HAVE NO NEED TO CRY
終わらないメロディーを
足早に過ぎてく時間(とき)の中
増えてゆくのは嘘の数だけ
錆びついた夢にもたれながら
いらだちを隠せずにいたけど
I WANNA MAKE IT TONIGHT
終わらない夜に
YOU HAVE NO NEED TO CRY
終わらないメロディーを
GLORIA, I NEED YOUR LOVE
お前の熱いHEARTで HOLD ME TIGHT
LONELY NIGHT もう二度と見せないで
GLORIA, I NEED YOUR LOVE
お前の熱いHEARTで HOLD ME TIGHT
LONELY NIGHT もう二度と見せないで
GLORIA
WOW WOW WOW
GLORIA, I NEED YOUR LOVE
お前の熱いHEARTで HOLD ME TIGHT
LONELY NIGHT もう二度と見せないで
GLORIA, I NEED YOUR LOVE
お前の熱いHEARTで HOLD ME TIGHT
LONELY NIGHT もう二度と見せないで
GLORIA
WOW WOW WOW YEAH
OH GLORIA
LONELY NIGHT もう二度と見せないで
GLORIA, I NEED YOUR LOVE
お前の熱いHEARTで HOLD ME TIGHT
LONELY NIGHT もう二度と見せないで
GLORIA, I NEED YOUR LOVE
お前の熱いHEARTで HOLD ME TIGHT
LONELY NIGHT もう二度と見せないで
GLORIA
GLORIA……
歪む
Động từゆがむ
méo mó; biến dạng; cong queo
Khuôn mặt anh ấy méo xệch vì đau đớn.
Dùng để chỉ hình dạng bị biến dạng hoặc tính cách không ngay thẳng.
煙
Danh từけむり
khói
Khói trắng đang bốc lên từ ngọn núi.
Chỉ chất khí và các hạt nhỏ bay lên khi vật gì đó cháy.
を
Tiểu từtrợ từ đánh dấu tân ngữ trực tiếp
Tôi đã giải quyết một vấn đề khó.
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của động từ - cái mà hành động tác động lên. Viết を nhưng phát âm 'o'. Cần thiết cho động từ chuyển tiếp.
見つめる
Động từみつめる
nhìn chằm chằm; nhìn chăm chú; ngắm nhìn
Cô ấy đang nhìn chằm chằm ra ngoài cửa sổ.
Chỉ việc nhìn một cách tập trung và không rời mắt.
あてにならない
Cụm từ, Cách diễn đạtkhông đáng tin
Những gì anh ta nói luôn không đáng tin cậy.
Dùng để mô tả ai đó hoặc cái gì đó không thể dựa vào hoặc không chắc chắn về kết quả.
明日
Danh từあした
ngày mai
Ngày mai, tôi sẽ đi xem phim cùng bạn.
Đây là từ thông dụng nhất để chỉ ngày mai trong giao tiếp hàng ngày.
占う
Động từうらなう
bói toán; dự đoán
Bói vận mệnh bằng các vì sao.
Đề cập đến hành động dự đoán tương lai hoặc số phận của ai đó, thường sử dụng các phương pháp cụ thể như chiêm tinh hoặc đọc bài.
いつも
Trạng từluôn luôn, lúc nào cũng, thường
Cô ấy luôn luôn cười.
Phó từ chỉ tính đều đặn hoặc liên tục. Có thể có nghĩa là 'luôn luôn' (mọi lúc), 'thường' (phần lớn thời gian), hoặc 'như thường lệ'. Được sử dụng để mô tả hành động thói quen hoặc trạng thái liên tục. Thường được kết hợp với động từ ở dạng て + いる để nhấn mạnh trạng thái đang diễn ra.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.