Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ 2NE1: 'Clap Your Hands'.
박수 쳐
박수 쳐
박수 쳐
모두 박수 쳐
박수 쳐
모두 박수 쳐
네가 어디에서 무엇을 하던
걱정 근심 따윈 버리고 다 손뼉 쳐
자 이제 손을 높이 들자
더 크게 치는 사람이 오늘 승자
2NE1 함께 놀자 혼자
있는 사람 모두 빨리 부르자
이 답답한 도시에서 벗어 나자
박자에 맞춰 모두 다
우리는 우리 밖으로 탈출한 사자
I wanna rock your body (Rock, rock)
오늘 하루는 잠시 미쳐봐 (Oh)
몸이 뜨거워 질 때까지 뛰어봐 (Oh)
우리 만나면 (A-yo)
나에 손 너에 손 부딪쳐 보자
오늘 하루는 잠시 미미 미쳐봐 (Oh)
욕심 따위는 모두 이이 잊어봐 (Oh)
우리 신나면 (A-yo)
Walk like a champion 모두 준비 됐어
박수 쳐, 박수 쳐
모두 손을 올리고
저 하늘에게 말을 걸어 봐
박수 쳐, 박수 쳐
이제부터 시작이야
K-O-R-E-A
자 힘이 들 땐 모두 산을 타자
30분 뒤에 정상에서 만나
내가 제인 이라면 넌 타잔 가자
저 넓은 우주를 향해 탈출하자
탐험 하자 깊은 바다에서의 뜨거운 마찰 잠깐
이제 우린 모두 하나 one more time
Rock your body, everybody (Rock, rock)
오늘 하루는 잠시 미쳐봐 (Oh)
몸이 뜨거워 질 때까지 뛰어봐 (Oh)
우리 만나면 (A-yo)
나에 손 너에 손 부딪쳐 보자
오늘 하루는 잠시 미미 미쳐봐 (Oh)
욕심 따위는 모두 이이 잊어봐 (Oh)
우리 신나면 (A-yo)
Walk like a champion 모두 준비 됐어
박수 쳐, 박수 쳐
모두 손을 올리고
저 하늘에게 말을 걸어 봐
박수 쳐, 박수 쳐
이제부터 시작이야
K-O-R-E-A
빨게 진 손뼉으로 모두 공격
이 차가운 세상에 너를 보여줘, yo
이 음악으로 지구를 흔들자
좀 더 크게 노래를 부르자
너와 나의 소리가 하나가 되고
그 소리가 합쳐 세상을 흔들고
느껴진다면 모두 같이 나와 춤 추자
Just you and me, one, one
I wanna rock your body
I wanna make some noise
걱정 따윈 날려 버려
I wanna rock your body
I wanna make some noise
무거운 짐 따윈 벗어 던져
박수 쳐, 박수 쳐
모두 손을 올리고
저 하늘에게 말을 걸어 봐
박수 쳐, 박수 쳐
이제부터 시작이야
K-O-R-E-A
拍手
Danh từ박수
vỗ tay
Khán giả đã vỗ tay nồng nhiệt.
치다
Động từchơi (nhạc cụ); đánh
Tôi muốn chơi piano giỏi.
Động từ này có nhiều nghĩa, bao gồm đánh một thứ gì đó, chơi một loại nhạc cụ, hoặc thậm chí là vỗ tay.
모두
Danh từtất cả, mọi người
Tất cả học sinh đã tập trung.
Có thể được sử dụng như một danh từ hoặc một trạng từ có nghĩa là 'tất cả' hoặc 'mọi thứ'.
네
Danh từ, Thán từ, Từ định ngữ, Hậu tố, Đại từvâng; dạ; bạn; của bạn
Vâng, tôi hiểu rồi.
Một câu trả lời khẳng định trang trọng khi nói chuyện với người lớn tuổi hoặc có địa vị cao hơn. Đồng thời có thể dùng như đại từ ngôi thứ hai hoặc tính từ sở hữu trong một số ngữ cảnh và được phát âm là "니" khi mang nghĩa "bạn" hoặc "của bạn".
가
Tiểu từtiểu từ chủ ngữ
Một người bạn đang đợi tôi.
Chỉ chủ ngữ của động từ khi danh từ đứng trước kết thúc bằng một nguyên âm.
어디
Đại từđâu
Bây giờ bạn đang ở đâu?
'어디' là một đại từ nghi vấn được sử dụng để hỏi về một địa điểm hoặc vị trí.
에서
Tiểu từtừ, ở (tiểu từ chỉ nơi chốn)
Tôi đến từ Hàn Quốc.
Chỉ vị trí nơi một hành động bắt đầu hoặc diễn ra. Gắn trực tiếp vào danh từ.
무엇
Đại từgì
Đây là gì?
Dùng để hỏi về một sự thật hoặc đối tượng không xác định.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.