Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ 2NE1: 'Fire'.
I go by the name of CL of 21
It’s been a long time comin’
But we’re here now
And we bout to set the roof on fire baby
You better get yours cuz I’m getting mine
(Eh eh eh eh eh eh eh) 2NE1
(Eh eh eh eh eh eh eh) You’d better ring the alarm
(Eh eh eh eh eh eh eh) We 2NE1
(Eh eh eh eh eh eh eh) Hey hey hey hey
Come in come in come in 다른 세상으로
지겹기만한 고민은 이제 등을 지고
라라라라 가식없는 나의 콧노래로
하하하하 다신 널 비웃지 못하도록
Now let’s 춤을 춤을
춤을 춰요 Wanna get down?
보다 큰 꿈을 꿈을
꿈을 꿔 세상은 내 맘대로
다 할 수 있기에 큰 자유를 위해 Tonight tonight oh
내 눈빛에 빛나는 별들도
내 심장속을 태우는 저 불빛도
영원하진 않겠지 But 잃을건 없지
Oh oh yeah
난 미 미 미 미 미 미 미치고 싶어
더 빨리 뛰 뛰 뛰 뛰 뛰 뛰 뛰 뛰고 싶어
저 높은 빌딩 위로 저 푸른 하늘 위로
크게 소리 리 리 리 리 리 리 치고 싶어
You got that fire 나의 가슴을 쿵 쿵 쿵
You gotta drop it like it’s hot 지금 멈추려하지 마
Ooh that fire 내 머리속을 붐 붐 붐
I gotta drop it like it’s hot 멈추려하지 마
Get up get up get up 몇번 넘어져도
믿었던 세상이 날 또 다시 배신해도
나나나난 절대 울지 않아 바보처럼
엄머머머 내숭 떨지 마라 남들처럼
내가 저 끝까지 데려갈게 Follow follow me
숨이 차오를 만큼 달려주는 나의 가슴이
왠지 나 싫지만은 않아 재밌죠
겁내지 마라 Let it go
보다 더 나은 내일로 Let let let let let let’s go
내 눈빛에 빛나는 별들도
내 심장속을 태우는 저 불빛도
영원하진 않겠지 But 잃을건 없지
Oh oh yeah oh
난 미 미 미 미 미 미 미치고 싶어
더 빨리 뛰 뛰 뛰 뛰 뛰 뛰 뛰 뛰고 싶어
저 높은 빌딩 위로 저 푸른 하늘 위로
크게 소리 리 리 리 리 리 리 치고 싶어
Switch it up!
(Eh eh eh eh eh eh eh) 2NE1
(Eh eh eh eh eh eh eh) You’d better ring the alarm
(Eh eh eh eh eh eh eh) We 2NE1
(Eh eh eh eh eh eh eh)
머리가 찰랑 찰랑 찰랑 찰랑 되도록
엉덩일 살랑 살랑 살랑 살랑 흔들어
머리가 찰랑 찰랑 찰랑 찰랑 되도록
엉덩일 살랑 살랑 살랑 살랑 흔들어 Uh
미 미 미 미 미 미 미치고 싶어 (Oh)
더 빨리 뛰 뛰 뛰 뛰 뛰 뛰 뛰 뛰고 싶어
저 높은 빌딩 위로 저 푸른 하늘 위로
크게 소리 리 리 리 리 리 리 치고 싶어
언제나 오늘처럼만 자유롭고 싶어
I
Đại từaɪ
tôi, mình
Tôi là một sinh viên.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít.
go by
Động từɡoʊ baɪ
trôi qua (thời gian); đi ngang qua
Khi thời gian trôi qua, bạn sẽ cảm thấy tốt hơn.
Dùng để miêu tả thời gian trôi qua, hoặc sự di chuyển qua một địa điểm. Cũng có thể mang ý nghĩa là hình thành quan điểm dựa trên điều gì đó.
the
Từ hạn địnhðə
mạo từ xác định
Mặt trời thì nóng.
Dùng trước danh từ để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
name
Danh từneɪm
tên
Vui lòng viết tên của bạn vào đây.
Từ dùng để gọi người hoặc vật.
of
Giới từəv
của; thuộc về; về
Đây là bản đồ thế giới.
Một giới từ rất phổ biến được sử dụng để chỉ sự sở hữu, thuộc về hoặc nguồn gốc.
it
Đại từɪt
nó
Nó đang ở trên bàn.
Đề cập đến một vật, con vật hoặc tình huống đã được nhắc đến trước đó.
be
Động từbiː
là; thì; ở; trở thành
Tôi muốn trở thành giáo viên.
Một trong những động từ phổ biến nhất trong tiếng Anh. Nó có nhiều dạng: am, is, are, was, were, been, being.
a
Từ hạn địnhə
một
Đưa cho tôi một cây bút.
Mạo từ bất định dùng trước danh từ số ít.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.