Logo Sottaku Sottaku
Phương tiện

Hands Up

2PM K-pop Tiếng Hàn

Từ vựng từ 2PM: 'Hands Up'.

울려 퍼지는 음악에 맞춰

Everyone put your hands up and get your drinks up

온 세상이 함께 미쳐

Everyone put your hands up and get your drinks up

Now, put your hands up put your hands up

put put put put put put your hands up put your hands up

put put put put put put your hands up put your hands up

put put put put put put your hands up put your hands up

put put put put put

볼륨을 높여 스피커 터지도록

그리고 모두 함께 미쳐 정신 빠지도록

정신 빠지도록 정신 빠지도록

온 몸을 흔들어 봐 봐 아무 생각 안 나도록

오늘 모두 함께 밤 새

내 말에 동의하는 사람 만세

오늘 끝까지 계속 달려가세

이랴! 이랴! You know what I’m sayin’

이건 귀로 듣는 피로 회복제 영양제

파티를 터트리는 기폭제

밤 새 흔들리는 불빛에 딱 어울리지

내 말 맞제

울려 퍼지는 음악에 맞춰

Everyone put your hands up and get your drinks up

온 세상이 함께 미쳐

Everyone put your hands up and get your drinks up

Now, put your hands up put your hands up

put put put put put put your hands up put your hands up

put put put put put put your hands up put your hands up

put put put put put put your hands up put your hands up

put put put put put

Here we go here we go 계속 달리자고

이제 겨우 열두 시 아직 해 뜰려면 멀었다고

그러니 한 잔 더 마시고 다시 시작하자고

해가 뜨기 전에 절대

음악이 끊기는 일이 없게

DJ 오늘 밤을 부탁해

“오빠 믿어도 되지 OK?”

Yes Sir 나는 먼저 들어갈게

이런 말이 나오는 일이 없게

술 한 잔을 다같이 들이킬게

one shot 다같이 자 갈게

울려 퍼지는 음악에 맞춰

Everyone put your hands up and get your drinks up

온 세상이 함께 미쳐

Everyone put your hands up and get your drinks up

Now, put your hands up put your hands up

put put put put put put your hands up put your hands up

put put put put put put your hands up put your hands up

put put put put put put your hands up put your hands up

put put put put put

Don’t stop 오늘 밤은

떠오르는 모든 생각은

비워 버리고는 다같이 즐겨 봐

Oh

Now, put your hands up put your hands up

put put put put put put your hands up put your hands up

put put put put put put your hands up put your hands up

put put put put put put your hands up put your hands up

put put put put put

put your hands up

Từ vựng

울리다

Động từ

reo, làm cho khóc

Chuông điện thoại kêu inh ỏi.

Có thể có nghĩa là tạo ra âm thanh, hoặc làm cho ai đó khóc.

퍼지다

Động từ

lan rộng; mở rộng; sưng lên; kiệt sức

Tin đồn lan nhanh chóng.

Có thể mô tả sự lan truyền vật lý, sưng tấy hoặc trạng thái kiệt sức.

音樂

Danh từ

음악

âm nhạc

Tôi thích nghe nhạc.

Đề cập đến hình thức nghệ thuật của âm thanh và nhịp điệu.

맞추다

Động từ

điều chỉnh; tập trung

Hãy tập trung vào câu trả lời đúng.

Có nhiều nghĩa, bao gồm đặt thời gian, điều chỉnh tiêu điểm hoặc trả lời đúng.

everyone

Đại từ

ˈevriˌwʌn

mọi người

Mọi người đang chờ phim bắt đầu.

Được dùng như một đại từ số ít trong tiếng Anh.

put

Động từ

pʊt

đặt;để

Vui lòng để giày của bạn vào tủ quần áo.

Thường được dùng với một tân ngữ trực tiếp và một cụm giới từ chỉ vị trí.

your

Từ hạn định

jɔː

của bạn, của các bạn

Đây có phải là sách của bạn không?

Dùng để chỉ sự sở hữu của người đang nói chuyện cùng.

hands up

Thán từ

lời cảm thán hoặc mệnh lệnh yêu cầu mọi người giơ tay

Ai biết câu trả lời thì giơ tay lên nhé.

Cụm này thường dùng trong lớp học, khi biểu quyết hoặc khi tìm người tình nguyện; trong hoàn cảnh khác, nó có thể mang giọng ra lệnh mạnh.

Phương tiện

Vui lòng đăng nhập để thêm flashcard

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.