Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Từ vựng từ 2PM: 'Heartbeat'.
Can you feel my heartbeat
Heart beat heart beat
니가 짓밟고 떠난 심장이
아직도 뛰고 있어
그것도 너를 향해
잊으려고 아무리 노력해봐도
새로운 사람들을 아무리 만나봐도
계속 다시 또 다시 돌아서면
왜 니 생각만 나는지
안 할래 그만할래 아무리 내 자신을
달래고 또 달래 봐도 아무 소용이 없어
내 심장이 고장나 버렸어 왜
왜 아직도 나는 이런 바보 같은 짓을 하는지
머리론 알겠는데 가슴은 왜 지 맘대론지
너를 잡고 놓지를 못해
지금도 니가 나의 곁에 있는 것 같애
이별을 믿지 못해
누굴 만나도 마음 속 한
곳은 열지 못하고
계속 니 자릴 비워놔
올리가 없는데
올지도 모른다고 왜 믿는지 가슴이
왜 말을 안 듣니
Listen to my Heartbeat (It’s beating for you)
Listen to my Heartbeat (It’s waiting for you)
끝났다는 걸 아직도 몰라
왜 이러는지 이해가 안가
Listen to my Heartbeat (It’s beating for you)
Listen to my Heartbeat (It’s waiting for you)
너의 생각에 아직도 아파
가슴이 뛸 때 마다 생각나
잊어야 해 잊어야 살수 있어
지워 버려야만 해 안 그러면 내가 죽어
Stop trying to get her back, she ain’t coming
She’s gone, gotta be moving on
갔어 오지 않아 그년 니 생각 하지 않아
그녀는 내가 기다리는걸
전혀 모른 채 잘 살고 있어
그녀는 이미 날 잊었어 완전히 지웠어
왜 나는 그렇게 못하니
Listen to my Heartbeat (It’s beating for you)
Listen to my Heartbeat (It’s waiting for you)
끝났다는 걸 아직도 몰라
왜 이러는지 이해가 안가
Listen to my Heartbeat (It’s beating for you)
Listen to my Heartbeat (It’s waiting for you)
너의 생각에 아직도 아파
가슴이 뛸 때 마다 생각나
can
Trợ động từkæn
có thể
Tôi có thể giúp bạn.
Động từ tình thái dùng để diễn tả khả năng, sự có thể hoặc sự cho phép.
you
Đại từjuː
bạn, các bạn, anh, chị
Tôi yêu bạn.
Chỉ người hoặc những người đang được nói chuyện cùng.
feel
Động từfiːl
cảm thấy
Hôm nay tôi cảm thấy tốt hơn nhiều.
Dùng để mô tả trạng thái thể chất hoặc cảm xúc.
my
Từ hạn địnhmaɪ
của tôi
Đây là nhà của tôi.
Chỉ sự sở hữu của người nói.
heartbeat
Danh từˈhɑrtˌbit
nhịp tim
Bác sĩ đã nghe nhịp tim của bệnh nhân.
Chỉ sự co bóp đều đặn hoặc âm thanh của tim.
heart
Danh từhɑrt
trái tim
Cô ấy đã đi theo tiếng gọi của trái tim.
Thường dùng để chỉ cảm xúc, đặc biệt là tình yêu hoặc đam mê, trái ngược với lý trí.
beat
Danh từbiːt
nhịp điệu; phách
Tôi thích nhịp điệu nhanh của bài hát này.
Nhịp hoặc nhịp điệu đều đặn trong âm nhạc.
니
Tiểu từ, Từ định ngữ, Hậu tố, Đại từTrợ từ dùng để liệt kê hai hay nhiều mục, tương tự "và" hoặc "như là"; bạn; của bạn
Có rất nhiều loại trái cây, như táo và lê.
Được sử dụng để kết nối các danh từ trong một danh sách, thường theo mẫu 'A니 B니'. Ngoài ra còn là cách phát âm khẩu ngữ của "네", mang nghĩa "bạn" hoặc "của bạn" tùy theo ngữ cảnh.
Sottaku
Sottaku là ứng dụng học ngày càng nhiều ngôn ngữ châu Á và châu Âu với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.
Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.
Miễn phí mãi mãi
Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.
Hệ thống SRS thông minh
Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.
Nội dung toàn diện
Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.
Trò chuyện cộng đồng
Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên tất cả các ngôn ngữ được hỗ trợ.